Chia động từ tenant
All Tenses of the Verb "tenant"
Một động từ, mười hai thì. Xem tenant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen thuê đất, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tenant · tenanted · will tenantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tenantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tenantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tenantingThì hiện tại
Several households tenant plots on the old estate.
Nhiều hộ gia đình thuê những mảnh đất trên khu điền trang cũ.
We are tenanting the field behind the mill right now.
Chúng tôi đang thuê mảnh đất phía sau cối xay ngay lúc này.
His family has tenanted the same land since 2015.
Gia đình anh ấy đã thuê chính mảnh đất đó từ năm 2015.
The family has been tenanting this land since their grandparents' time.
Gia đình đã thuê mảnh đất này từ thời ông bà của họ.
Thì quá khứ
The family tenanted the estate for thirty years.
Gia đình đã thuê khu điền trang đó suốt ba mươi năm.
We were tenanting the field when the flood destroyed the crop.
Chúng tôi đang thuê mảnh đất đó khi lũ lụt phá hủy mùa màng.
The Trans had already tenanted this land for a generation before selling it.
Gia đình họ Trần đã thuê mảnh đất này trọn một thế hệ trước khi bán nó.
She had been tenanting the same cottage for twenty years before retiring.
Bà đã thuê chính căn nhà đó suốt hai mươi năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The new couple will tenant the cottage starting next month.
Cặp vợ chồng mới sẽ thuê căn nhà đó bắt đầu từ tháng sau.
By next spring they will be tenanting twice as much farmland.
Đến mùa xuân tới họ sẽ đang thuê diện tích đất gấp đôi.
By 2035 the family will have tenanted this farm for a century.
Đến năm 2035 gia đình sẽ đã thuê khu đất này được một thế kỷ.
By 2030 the family will have been tenanting that estate for two decades.
Đến 2030 gia đình sẽ đã thuê khu đất đó được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tenant / tenants | Quá khứ đơn S + tenanted | Tương lai đơn S + will + tenant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tenanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tenanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + tenanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tenanted | Quá khứ hoàn thành S + had + tenanted | Tương lai hoàn thành S + will have + tenanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tenanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tenanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tenanting |
Luyện chia tenant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tenanted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (tenanted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
