Chia động từ terrace
All Tenses of the Verb "terrace"
Một động từ, mười hai thì. Xem terrace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
terrace · terraced · will terraceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + terracingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + terracedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + terracingThì hiện tại
Farmers in Sapa terrace the hills to grow rice.
Nông dân ở Sapa làm ruộng bậc thang trên đồi để trồng lúa.
Workers are terracing the hillside for the new vineyard.
Công nhân đang làm ruộng bậc thang trên sườn đồi cho vườn nho mới.
The team has terraced three acres of land this year.
Đội thi công đã làm ruộng bậc thang trên ba mẫu đất trong năm nay.
They have been terracing the mountain since spring.
Họ đã làm ruộng bậc thang trên núi từ mùa xuân đến nay.
Thì quá khứ
Ancient farmers terraced these mountains centuries ago.
Nông dân xưa đã làm ruộng bậc thang trên những ngọn núi này từ nhiều thế kỷ trước.
He was terracing the garden when I visited.
Anh ấy đang làm ruộng bậc thang trong vườn khi tôi đến thăm.
The villagers had terraced the mountainside long before the road was built.
Dân làng đã làm ruộng bậc thang trên sườn núi từ rất lâu trước khi con đường được xây.
The farmers had been terracing the valley for generations before machines arrived.
Nông dân đã làm ruộng bậc thang trong thung lũng qua nhiều thế hệ trước khi máy móc xuất hiện.
Thì tương lai
The team will terrace the slope to prevent erosion.
Đội thi công sẽ làm ruộng bậc thang trên sườn dốc để chống xói mòn.
By next week they will be terracing the entire mountainside.
Đến tuần sau họ sẽ đang làm ruộng bậc thang trên toàn bộ sườn núi.
By next year the farmers will have terraced the entire valley.
Đến năm sau, nông dân sẽ đã làm ruộng bậc thang trên toàn thung lũng.
By the time it's done, they will have been terracing the mountain for two years.
Đến khi hoàn thành, họ sẽ đã làm ruộng bậc thang trên núi được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + terrace / terraces | Quá khứ đơn S + terraced | Tương lai đơn S + will + terrace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + terracing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + terracing | Tương lai tiếp diễn S + will be + terracing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + terraced | Quá khứ hoàn thành S + had + terraced | Tương lai hoàn thành S + will have + terraced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + terracing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + terracing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + terracing |
Luyện chia terrace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: terraces.
Sau have/has phải dùng V3 (terraced), không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (terrace), không thêm -ed.
