Chia động từ thatch
All Tenses of the Verb "thatch"
Một động từ, mười hai thì. Xem thatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thatch · thatched · will thatchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thatchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thatchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thatchingThì hiện tại
She thatches the barn roof every few years.
Cô ấy lợp lại mái nhà kho tranh vài năm một lần.
We are thatching the old farmhouse this month.
Chúng tôi đang lợp lại mái nhà nông trại cũ tháng này.
He has already thatched half the roof.
Anh ấy đã lợp xong một nửa mái nhà rồi.
They have been thatching the roof since spring.
Họ đã lợp mái nhà đó từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
I thatched the shed last weekend.
Tuần trước tôi đã lợp lại mái nhà kho.
She was thatching the roof when the wind picked up.
Cô ấy đang lợp mái nhà thì gió nổi lên.
The team had thatched the roof before the rain began.
Đội thợ đã lợp xong mái nhà trước khi mưa bắt đầu.
They had been thatching that farmhouse for a month before it was finished.
Họ đã lợp mái nhà nông trại đó suốt một tháng trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will thatch the farmhouse roof before winter.
Chúng tôi sẽ lợp mái nhà nông trại trước mùa đông.
At 8am I will be thatching the shed roof.
8 giờ sáng tôi sẽ đang lợp mái nhà kho.
By next year he will have thatched ten cottages.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lợp mái mười ngôi nhà tranh.
By 2030 they will have been thatching that village's roofs for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lợp mái cho ngôi làng đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thatch / thatches | Quá khứ đơn S + thatched | Tương lai đơn S + will + thatch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thatching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thatching | Tương lai tiếp diễn S + will be + thatching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thatched | Quá khứ hoàn thành S + had + thatched | Tương lai hoàn thành S + will have + thatched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thatching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thatching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thatching |
Luyện chia thatch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (thatched), không dùng động từ nguyên mẫu.
Động từ tận cùng -ch, chủ ngữ số ít ngôi ba cần thêm -es: thatches.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
