Chia động từ thrombose
All Tenses of the Verb "thrombose"
Một động từ, mười hai thì. Xem thrombose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thrombose · thrombosed · will thromboseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thrombosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thrombosedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thrombosingThì hiện tại
A vein sometimes thromboses after long periods of immobility.
Đôi khi tĩnh mạch hình thành cục máu đông sau thời gian dài bất động.
The deep vein is thrombosing in his leg.
Tĩnh mạch sâu trong chân anh ấy đang hình thành cục máu đông.
The patient's vein has thrombosed after the long surgery.
Tĩnh mạch của bệnh nhân đã hình thành cục máu đông sau ca phẫu thuật dài.
The blood vessel has been thrombosing slowly since the injury.
Mạch máu đã hình thành cục máu đông từ từ kể từ sau chấn thương.
Thì quá khứ
His leg vein thrombosed after twelve hours on the plane.
Tĩnh mạch chân anh ấy đã hình thành cục máu đông sau mười hai giờ trên máy bay.
The vein was thrombosing slowly before the ultrasound caught it.
Tĩnh mạch đang hình thành cục máu đông từ từ trước khi siêu âm phát hiện ra.
The vein had already thrombosed before doctors noticed the swelling.
Tĩnh mạch đã hình thành cục máu đông trước khi bác sĩ nhận ra chỗ sưng.
The deep vein had been thrombosing for a week before the pain started.
Tĩnh mạch sâu đã hình thành cục máu đông suốt một tuần trước khi cơn đau bắt đầu.
Thì tương lai
Your vein will thrombose if you don't move during the flight.
Tĩnh mạch bạn sẽ hình thành cục máu đông nếu bạn không cử động trong suốt chuyến bay.
Without intervention, the vein will be thrombosing within hours.
Nếu không can thiệp, tĩnh mạch sẽ đang hình thành cục máu đông chỉ trong vài giờ.
By next week, the vein will have thrombosed completely without treatment.
Đến tuần sau, tĩnh mạch sẽ đã hình thành cục máu đông hoàn toàn nếu không được điều trị.
By the time he sees a specialist, the vein will have been thrombosing for a month.
Đến lúc anh ấy gặp bác sĩ chuyên khoa, tĩnh mạch sẽ đã hình thành cục máu đông suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thrombose / thromboses | Quá khứ đơn S + thrombosed | Tương lai đơn S + will + thrombose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thrombosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thrombosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + thrombosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thrombosed | Quá khứ hoàn thành S + had + thrombosed | Tương lai hoàn thành S + will have + thrombosed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thrombosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thrombosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thrombosing |
Luyện chia thrombose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (thrombosing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (thrombosed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (thrombosed), không dùng hiện tại đơn.
