Chia động từ thud
All Tenses of the Verb "thud"
Một động từ, mười hai thì. Xem thud biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
thud · thudded · will thudViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + thuddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + thuddedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + thuddingThì hiện tại
My heart thuds whenever I get on stage.
Tim tôi đập thình thịch mỗi khi tôi bước lên sân khấu.
Footsteps are thudding down the hallway.
Tiếng bước chân đang thình thịch dọc hành lang.
Heavy rain has thudded on the roof all afternoon.
Mưa lớn đã rơi thình thịch trên mái nhà suốt cả buổi chiều.
The footsteps have been thudding closer for a minute.
Tiếng bước chân đã thình thịch tiến lại gần suốt một phút.
Thì quá khứ
Her heart thudded with fear.
Tim cô ấy đập thình thịch vì sợ hãi.
Footsteps were thudding down the corridor as the alarm sounded.
Tiếng bước chân đang thình thịch dọc hành lang khi chuông báo động vang lên.
The books had thudded onto the desk before the teacher arrived.
Chồng sách đã rơi thình thịch xuống bàn trước khi giáo viên đến.
The footsteps had been thudding closer for a while before the door opened.
Tiếng bước chân đã thình thịch tiến lại gần một lúc trước khi cửa mở.
Thì tương lai
The heavy footsteps will thud through the empty hall.
Tiếng bước chân nặng nề sẽ vang thình thịch khắp hội trường vắng.
At the climax the drums will be thudding through the stadium.
Vào cao trào, tiếng trống sẽ đang dồn dập vang khắp sân vận động.
By dawn the rain will have thudded on the roof all night.
Đến sáng, mưa sẽ đã rơi thình thịch trên mái nhà suốt cả đêm.
By midnight the rain will have been thudding on the tin roof for hours.
Đến nửa đêm, mưa sẽ đã rơi thình thịch trên mái tôn suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + thud / thuds | Quá khứ đơn S + thudded | Tương lai đơn S + will + thud |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + thudding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + thudding | Tương lai tiếp diễn S + will be + thudding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + thudded | Quá khứ hoàn thành S + had + thudded | Tương lai hoàn thành S + will have + thudded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + thudding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + thudding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + thudding |
Luyện chia thud qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' (mốc bắt đầu) → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
