Chia động từ tilt
All Tenses of the Verb "tilt"
Một động từ, mười hai thì. Xem tilt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tilt · tilted · will tiltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tiltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tiltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tiltingThì hiện tại
I tilt the screen to reduce glare.
Tôi nghiêng màn hình để giảm chói.
We are tilting the shelf to fix it.
Chúng tôi đang nghiêng cái kệ để sửa nó.
She has already tilted the mirror.
Cô ấy đã nghiêng cái gương rồi.
The tower has been tilting for years.
Tòa tháp đã nghiêng suốt nhiều năm qua.
Thì quá khứ
He tilted his hat and smiled.
Anh ấy nghiêng mũ và mỉm cười.
I was tilting the box when it fell.
Tôi đang nghiêng cái hộp thì nó rơi.
The picture had tilted overnight.
Bức tranh đã nghiêng qua đêm.
The old bridge had been tilting for years.
Cây cầu cũ đã nghiêng suốt nhiều năm.
Thì tương lai
She will tilt her head to listen.
Cô ấy sẽ nghiêng đầu để lắng nghe.
He will be tilting the panel during the demo.
Anh ấy sẽ đang nghiêng tấm bảng trong buổi demo.
By June the tower will have tilted another inch.
Đến tháng Sáu, tòa tháp sẽ đã nghiêng thêm một inch.
By 2030 it will have been tilting for a hundred years.
Đến năm 2030, nó sẽ đã nghiêng được một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tilt / tilts | Quá khứ đơn S + tilted | Tương lai đơn S + will + tilt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tilting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tilting | Tương lai tiếp diễn S + will be + tilting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tilted | Quá khứ hoàn thành S + had + tilted | Tương lai hoàn thành S + will have + tilted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tilting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tilting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tilting |
Luyện chia tilt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tilted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed thành tilted.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (tilting), không dùng động từ nguyên mẫu.
