Chia động từ timestamp
All Tenses of the Verb "timestamp"
Một động từ, mười hai thì. Xem timestamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình cố định, không nhấn vào quá trình.
timestamp · timestamped · will timestampViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + timestampingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + timestampedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + timestampingThì hiện tại
This system timestamps messages automatically.
Hệ thống này tự động đóng dấu thời gian lên tin nhắn.
We are timestamping every record as it arrives.
Chúng tôi đang đóng dấu thời gian lên từng bản ghi khi nó đến.
She has already timestamped the report.
Cô ấy đã đóng dấu thời gian lên báo cáo rồi.
We have been timestamping transactions since midnight.
Chúng tôi đã đóng dấu thời gian lên giao dịch liên tục từ nửa đêm đến giờ.
Thì quá khứ
We timestamped the contract before signing.
Chúng tôi đã đóng dấu thời gian lên hợp đồng trước khi ký.
I was timestamping the photos when the app froze.
Tôi đang đóng dấu thời gian lên ảnh thì ứng dụng bị treo.
The app had already timestamped the message before it was sent.
Ứng dụng đã đóng dấu thời gian lên tin nhắn trước khi gửi.
We had been timestamping transactions for days before we found the bug.
Chúng tôi đã đóng dấu thời gian lên giao dịch liên tục nhiều ngày trước khi phát hiện lỗi.
Thì tương lai
We will timestamp each submission for the audit.
Chúng tôi sẽ đóng dấu thời gian lên mỗi bài nộp để phục vụ kiểm toán.
At 9pm the system will be timestamping the new logs.
9 giờ tối hệ thống sẽ đang đóng dấu thời gian lên nhật ký mới.
By next week we will have timestamped the entire database.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã đóng dấu thời gian lên toàn bộ cơ sở dữ liệu.
By dawn the system will have been timestamping logs for eight hours.
Đến rạng sáng hệ thống sẽ đã đóng dấu thời gian lên nhật ký liên tục tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + timestamp / timestamps | Quá khứ đơn S + timestamped | Tương lai đơn S + will + timestamp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + timestamping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + timestamping | Tương lai tiếp diễn S + will be + timestamping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + timestamped | Quá khứ hoàn thành S + had + timestamped | Tương lai hoàn thành S + will have + timestamped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + timestamping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + timestamping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + timestamping |
Luyện chia timestamp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the server) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn timestamped.
Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không phải will + V-ing.
