Chia động từ titrate
All Tenses of the Verb "titrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem titrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.
titrate · titrated · will titrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + titratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + titratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + titratingThì hiện tại
The lab technician titrates the acid against a standard base.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm chuẩn độ axit bằng dung dịch bazơ chuẩn.
The student is titrating the unknown acid to find its molarity.
Sinh viên đang chuẩn độ axit chưa biết nồng độ để tìm mol lượng của nó.
The team has titrated all the samples from this batch.
Nhóm nghiên cứu đã chuẩn độ tất cả các mẫu trong lô này.
The chemist has been titrating the mixture for twenty minutes.
Nhà hóa học đã chuẩn độ hỗn hợp này trong hai mươi phút.
Thì quá khứ
The student titrated the vinegar sample and recorded the result.
Sinh viên đã chuẩn độ mẫu giấm và ghi lại kết quả.
They were titrating the batch when the alarm sounded.
Họ đang chuẩn độ lô mẫu thì chuông báo động vang lên.
By noon, the lab had titrated every sample from the batch.
Đến trưa, phòng thí nghiệm đã chuẩn độ xong mọi mẫu trong lô.
The technician had been titrating the solution for thirty minutes before it changed colour.
Kỹ thuật viên đã chuẩn độ dung dịch này trong ba mươi phút trước khi nó đổi màu.
Thì tương lai
The lab will titrate all pending samples next week.
Phòng thí nghiệm sẽ chuẩn độ tất cả các mẫu còn lại vào tuần tới.
This time next week, the team will be titrating the final batch.
Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang chuẩn độ lô mẫu cuối cùng.
By the end of the week, the lab will have titrated over fifty samples.
Đến cuối tuần, phòng thí nghiệm sẽ đã chuẩn độ hơn năm mươi mẫu.
By next year, the technician will have been titrating samples for a decade.
Đến năm sau, kỹ thuật viên sẽ đã chuẩn độ mẫu trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + titrate / titrates | Quá khứ đơn S + titrated | Tương lai đơn S + will + titrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + titrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + titrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + titrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + titrated | Quá khứ hoàn thành S + had + titrated | Tương lai hoàn thành S + will have + titrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + titrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + titrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + titrating |
Luyện chia titrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: titrate → titrated.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (titrating), bỏ e trước khi thêm -ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
