GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ titrate

All Tenses of the Verb "titrate"

Một động từ, mười hai thì. Xem titrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtitrate
V2 · QUÁ KHỨtitrated
V3 · PHÂN TỪtitrated
V-INGtitrating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, quy trình chuẩn, không nhấn vào quá trình.

titrate · titrated · will titrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + titrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + titrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + titrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình chuẩn độ lặp lại thường xuyên hoặc thao tác chuẩn trong phòng thí nghiệm.
S + titrate / titrates
Khẳng định:The chemist titrates the solution to determine its concentration.
Phủ định:He doesn't titrate the sample without calibrating the burette first.
Nghi vấn:Does the technician titrate each batch twice?

The lab technician titrates the acid against a standard base.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm chuẩn độ axit bằng dung dịch bazơ chuẩn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Thao tác chuẩn độ đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + titrating
Khẳng định:She is titrating the sample right now.
Phủ định:He isn't titrating the solution at the moment.
Nghi vấn:Are they titrating the new batch today?

The student is titrating the unknown acid to find its molarity.

Sinh viên đang chuẩn độ axit chưa biết nồng độ để tìm mol lượng của nó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc chuẩn độ vừa hoàn tất hoặc có tác động đến kết quả hiện tại.
S + have/has + titrated
Khẳng định:She has titrated the solution three times to confirm the result.
Phủ định:He hasn't titrated the sample yet.
Nghi vấn:Have you titrated the new reagent?

The team has titrated all the samples from this batch.

Nhóm nghiên cứu đã chuẩn độ tất cả các mẫu trong lô này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc chuẩn độ bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + titrating
Khẳng định:She has been titrating solutions all morning.
Phủ định:He hasn't been titrating carefully enough.
Nghi vấn:How long have you been titrating this sample?

The chemist has been titrating the mixture for twenty minutes.

Nhà hóa học đã chuẩn độ hỗn hợp này trong hai mươi phút.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc chuẩn độ đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + titrated
Khẳng định:She titrated the solution yesterday afternoon.
Phủ định:He didn't titrate the sample correctly.
Nghi vấn:Did they titrate the acid before lunch?

The student titrated the vinegar sample and recorded the result.

Sinh viên đã chuẩn độ mẫu giấm và ghi lại kết quả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc chuẩn độ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + titrating
Khẳng định:She was titrating the solution when the power went out.
Phủ định:He wasn't titrating anything at that time.
Nghi vấn:Was the technician titrating the sample when you arrived?

They were titrating the batch when the alarm sounded.

Họ đang chuẩn độ lô mẫu thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc chuẩn độ xảy ra trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + titrated
Khẳng định:She had titrated the sample before the supervisor checked.
Phủ định:He hadn't titrated the solution before the deadline.
Nghi vấn:Had they titrated the reagent before the experiment began?

By noon, the lab had titrated every sample from the batch.

Đến trưa, phòng thí nghiệm đã chuẩn độ xong mọi mẫu trong lô.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc chuẩn độ kéo dài liên tục cho đến một mốc trong quá khứ.
S + had been + titrating
Khẳng định:She had been titrating for an hour before she found the endpoint.
Phủ định:He hadn't been titrating long before the equipment failed.
Nghi vấn:Had they been titrating the sample before the interruption?

The technician had been titrating the solution for thirty minutes before it changed colour.

Kỹ thuật viên đã chuẩn độ dung dịch này trong ba mươi phút trước khi nó đổi màu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc kế hoạch chuẩn độ trong tương lai.
S + will + titrate
Khẳng định:She will titrate the new sample tomorrow.
Phủ định:He won't titrate the solution without proper training.
Nghi vấn:Will you titrate the acid this afternoon?

The lab will titrate all pending samples next week.

Phòng thí nghiệm sẽ chuẩn độ tất cả các mẫu còn lại vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc chuẩn độ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + titrating
Khẳng định:At 10am tomorrow, she will be titrating the samples.
Phủ định:He won't be titrating anything during the meeting.
Nghi vấn:Will you be titrating the reagent this time tomorrow?

This time next week, the team will be titrating the final batch.

Giờ này tuần sau, nhóm sẽ đang chuẩn độ lô mẫu cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc chuẩn độ sẽ hoàn tất trước một mốc cụ thể trong tương lai.
S + will have + titrated
Khẳng định:By Friday, she will have titrated all the samples.
Phủ định:He won't have titrated every batch by the deadline.
Nghi vấn:Will you have titrated the solution by then?

By the end of the week, the lab will have titrated over fifty samples.

Đến cuối tuần, phòng thí nghiệm sẽ đã chuẩn độ hơn năm mươi mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian chuẩn độ liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + titrating
Khẳng định:By June, she will have been titrating samples for five years.
Phủ định:He won't have been titrating long enough to be an expert.
Nghi vấn:Will you have been titrating solutions for a decade by then?

By next year, the technician will have been titrating samples for a decade.

Đến năm sau, kỹ thuật viên sẽ đã chuẩn độ mẫu trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + titrate / titrates
Quá khứ đơn
S + titrated
Tương lai đơn
S + will + titrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + titrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + titrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + titrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + titrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + titrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + titrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + titrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + titrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + titrating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia titrate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She titrateed the sample.→✓ She titrated the sample.

Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: titrate → titrated.

✗ He is titrate the acid.→✓ He is titrating the acid.

Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (titrating), bỏ e trước khi thêm -ing.

✗ They have titrated the sample yesterday.→✓ They titrated the sample yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#titrate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS