Chia động từ toboggan
All Tenses of the Verb "toboggan"
Một động từ, mười hai thì. Xem toboggan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
toboggan · tobogganed · will tobogganViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tobogganingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tobogganedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tobogganingThì hiện tại
The children toboggan down the snowy hill after school.
Bọn trẻ trượt xe trượt tuyết xuống đồi tuyết sau giờ học.
We are tobogganing down the mountain this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang trượt xe trượt tuyết xuống núi.
He has already tobogganed down the steepest slope.
Anh ấy đã trượt xe xuống con dốc cao nhất rồi.
They have been tobogganing since the snow started falling.
Họ đã trượt xe trượt tuyết từ lúc tuyết bắt đầu rơi.
Thì quá khứ
The family tobogganed down the hill all afternoon.
Cả gia đình đã trượt xe trượt tuyết xuống đồi suốt cả buổi chiều.
She was tobogganing down the hill when she hit a bump.
Cô ấy đang trượt xe xuống đồi thì va phải một chỗ gồ ghề.
We had already tobogganed twice before the storm came.
Chúng tôi đã trượt xe hai lần trước khi cơn bão đến.
She had been tobogganing down the hill for an hour before she got cold.
Cô bé đã trượt xe xuống đồi suốt một giờ trước khi thấy lạnh.
Thì tương lai
The kids will toboggan down the slope after the snowfall.
Bọn trẻ sẽ trượt xe trượt tuyết xuống dốc sau khi tuyết rơi.
At noon the kids will be tobogganing down the hill.
Vào buổi trưa, bọn trẻ sẽ đang trượt xe trượt tuyết xuống đồi.
By the end of the trip he will have tobogganed on five different hills.
Đến cuối chuyến đi, anh ấy sẽ đã trượt xe trên năm ngọn đồi khác nhau.
By next winter she will have been tobogganing on that hill for a decade.
Đến mùa đông sau, cô ấy sẽ đã trượt xe trượt tuyết trên ngọn đồi đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + toboggan / toboggans | Quá khứ đơn S + tobogganed | Tương lai đơn S + will + toboggan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tobogganing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tobogganing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tobogganing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tobogganed | Quá khứ hoàn thành S + had + tobogganed | Tương lai hoàn thành S + will have + tobogganed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tobogganing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tobogganing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tobogganing |
Luyện chia toboggan qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ toboggan chỉ thêm -ed (tobogganed), không nhân đôi phụ âm n vì trọng âm không rơi vào âm tiết cuối.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (tobogganed).
Sau am/is/are cần V-ing (tobogganing), không dùng nguyên mẫu.
