Chia động từ toil
All Tenses of the Verb "toil"
Một động từ, mười hai thì. Xem toil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
toil · toiled · will toilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + toilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + toiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + toilingThì hiện tại
She toils long hours to support her family.
Cô ấy làm việc vất vả nhiều giờ để nuôi gia đình.
They are toiling under the hot sun this afternoon.
Chiều nay họ đang làm việc vất vả dưới nắng gắt.
He has toiled tirelessly to finish the harvest.
Anh ấy đã lao động không ngừng nghỉ để hoàn thành vụ mùa.
They have been toiling on the farm since sunrise.
Họ đã lao động vất vả trên nông trại kể từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
The workers toiled for hours to finish the road.
Các công nhân đã lao động vất vả nhiều giờ để hoàn thành con đường.
She was toiling over the accounts when I called.
Cô ấy đang miệt mài với sổ sách khi tôi gọi điện.
The farmers had toiled all season before the drought came.
Các nông dân đã lao động vất vả cả mùa trước khi hạn hán ập đến.
He had been toiling in the mine for a decade before he retired.
Anh ấy đã lao động vất vả trong hầm mỏ suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
He will toil all night to meet the deadline.
Anh ấy sẽ lao động suốt đêm để kịp hạn chót.
By noon they will be toiling under the blazing sun.
Đến trưa họ sẽ đang lao động vất vả dưới ánh nắng gay gắt.
By the end of the year he will have toiled through three harvests.
Đến cuối năm anh ấy sẽ đã lao động qua ba vụ mùa.
By 2030 he will have been toiling in that factory for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã lao động ở nhà máy đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + toil / toils | Quá khứ đơn S + toiled | Tương lai đơn S + will + toil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + toiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + toiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + toiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + toiled | Quá khứ hoàn thành S + had + toiled | Tương lai hoàn thành S + will have + toiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + toiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + toiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + toiling |
Luyện chia toil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (toiled), không dùng nguyên mẫu (toil).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: toils.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài, dùng thì hoàn thành tiếp diễn, không dùng tiếp diễn đơn.
