Chia động từ toll
All Tenses of the Verb "toll"
Một động từ, mười hai thì. Xem toll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
toll · tolled · will tollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tollingThì hiện tại
The old bell tolls at noon every day.
Chiếc chuông cổ ngân vang lúc giữa trưa mỗi ngày.
Somewhere a bell is tolling slowly.
Ở đâu đó, một hồi chuông đang ngân vang chậm rãi.
The old bell has tolled every noon for a century.
Chiếc chuông cổ đã ngân vang mỗi trưa suốt một thế kỷ.
The church bell has been tolling all morning for the funeral.
Chuông nhà thờ đã ngân vang suốt buổi sáng cho lễ tang.
Thì quá khứ
The old bell tolled for the fallen soldiers.
Chiếc chuông cổ ngân vang để tưởng niệm những người lính đã hy sinh.
The bell was tolling slowly as the coffin passed.
Chuông đang ngân vang chậm rãi khi đoàn quan tài đi qua.
The bell had tolled for an hour before the service ended.
Chuông đã ngân vang suốt một giờ trước khi buổi lễ kết thúc.
The church bell had been tolling steadily before the wind picked up.
Chuông nhà thờ đã ngân vang đều đặn trước khi gió nổi lên.
Thì tương lai
The old bell will toll one last time before it's replaced.
Chiếc chuông cổ sẽ ngân vang lần cuối trước khi được thay thế.
By dusk the bells will be tolling throughout the city.
Đến chiều tối, những hồi chuông sẽ đang ngân vang khắp thành phố.
By the time we get there, the bell will have tolled already.
Đến lúc chúng tôi tới nơi, chuông sẽ đã ngân vang rồi.
By the end of the vigil, the bell will have been tolling all night.
Đến cuối buổi canh thức, chuông sẽ đã ngân vang suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + toll / tolls | Quá khứ đơn S + tolled | Tương lai đơn S + will + toll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + tolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tolled | Quá khứ hoàn thành S + had + tolled | Tương lai hoàn thành S + will have + tolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tolling |
Luyện chia toll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' (mốc bắt đầu) → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
