Chia động từ transcode
All Tenses of the Verb "transcode"
Một động từ, mười hai thì. Xem transcode biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình kỹ thuật cố định, không nhấn vào quá trình.
transcode · transcoded · will transcodeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + transcodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + transcodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + transcodingThì hiện tại
This service transcodes files into MP4 automatically.
Dịch vụ này tự động chuyển mã tệp sang định dạng MP4.
We are transcoding the footage for the app.
Chúng tôi đang chuyển mã đoạn phim cho ứng dụng.
She has already transcoded the presentation video.
Cô ấy đã chuyển mã video bài thuyết trình rồi.
We have been transcoding the archive since noon.
Chúng tôi đã chuyển mã kho lưu trữ liên tục từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
We transcoded the clip into a smaller format.
Chúng tôi đã chuyển mã đoạn clip sang định dạng nhỏ hơn.
I was transcoding the podcast when the app crashed.
Tôi đang chuyển mã podcast thì ứng dụng bị treo.
The platform had already transcoded the upload before review.
Nền tảng đã chuyển mã tệp tải lên trước khi kiểm duyệt.
We had been transcoding videos for days before we upgraded the server.
Chúng tôi đã chuyển mã video liên tục nhiều ngày trước khi nâng cấp máy chủ.
Thì tương lai
We will transcode the footage for mobile viewers.
Chúng tôi sẽ chuyển mã đoạn phim cho người xem trên di động.
At 10pm the cluster will be transcoding the new episodes.
10 giờ tối cụm máy chủ sẽ đang chuyển mã các tập mới.
By next week we will have transcoded the entire catalog.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã chuyển mã toàn bộ danh mục.
By dawn the system will have been transcoding footage for eight hours.
Đến rạng sáng hệ thống sẽ đã chuyển mã đoạn phim liên tục tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + transcode / transcodes | Quá khứ đơn S + transcoded | Tương lai đơn S + will + transcode |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + transcoding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + transcoding | Tương lai tiếp diễn S + will be + transcoding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + transcoded | Quá khứ hoàn thành S + had + transcoded | Tương lai hoàn thành S + will have + transcoded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + transcoding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + transcoding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + transcoding |
Luyện chia transcode qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the server) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn transcoded.
Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không phải will + V-ing.
