GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ transcode

All Tenses of the Verb "transcode"

Một động từ, mười hai thì. Xem transcode biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtranscode
V2 · QUÁ KHỨtranscoded
V3 · PHÂN TỪtranscoded
V-INGtranscoding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, quy trình kỹ thuật cố định, không nhấn vào quá trình.

transcode · transcoded · will transcode
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + transcoding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + transcoded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + transcoding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình kỹ thuật cố định.
S + transcode / transcodes
Khẳng định:The server transcodes video files into multiple formats.
Phủ định:It doesn't transcode audio streams by default.
Nghi vấn:Does the platform transcode live broadcasts?

This service transcodes files into MP4 automatically.

Dịch vụ này tự động chuyển mã tệp sang định dạng MP4.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + transcoding
Khẳng định:The system is transcoding the video right now.
Phủ định:It isn't transcoding the audio yet.
Nghi vấn:Is the server transcoding this stream?

We are transcoding the footage for the app.

Chúng tôi đang chuyển mã đoạn phim cho ứng dụng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + transcoded
Khẳng định:The engine has transcoded the entire library.
Phủ định:They haven't transcoded the new episodes yet.
Nghi vấn:Have you transcoded the file for streaming?

She has already transcoded the presentation video.

Cô ấy đã chuyển mã video bài thuyết trình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + transcoding
Khẳng định:The cluster has been transcoding videos all afternoon.
Phủ định:It hasn't been transcoding smoothly lately.
Nghi vấn:How long have you been transcoding this batch?

We have been transcoding the archive since noon.

Chúng tôi đã chuyển mã kho lưu trữ liên tục từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + transcoded
Khẳng định:The server transcoded the video overnight.
Phủ định:It didn't transcode the audio correctly.
Nghi vấn:Did you transcode the file before uploading?

We transcoded the clip into a smaller format.

Chúng tôi đã chuyển mã đoạn clip sang định dạng nhỏ hơn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + transcoding
Khẳng định:The system was transcoding the file when it froze.
Phủ định:It wasn't transcoding correctly at that time.
Nghi vấn:Was the server transcoding videos during the outage?

I was transcoding the podcast when the app crashed.

Tôi đang chuyển mã podcast thì ứng dụng bị treo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + transcoded
Khẳng định:The team had transcoded the files before the launch.
Phủ định:They hadn't transcoded the video before the deadline.
Nghi vấn:Had you transcoded the audio before sending it?

The platform had already transcoded the upload before review.

Nền tảng đã chuyển mã tệp tải lên trước khi kiểm duyệt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + transcoding
Khẳng định:The server had been transcoding files for hours before it failed.
Phủ định:It hadn't been transcoding long before the crash.
Nghi vấn:Had they been transcoding the library all week?

We had been transcoding videos for days before we upgraded the server.

Chúng tôi đã chuyển mã video liên tục nhiều ngày trước khi nâng cấp máy chủ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + transcode
Khẳng định:The system will transcode the video automatically.
Phủ định:It won't transcode files above the size limit.
Nghi vấn:Will you transcode the audio before publishing?

We will transcode the footage for mobile viewers.

Chúng tôi sẽ chuyển mã đoạn phim cho người xem trên di động.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + transcoding
Khẳng định:This time tomorrow the server will be transcoding the archive.
Phủ định:It won't be transcoding files during peak hours.
Nghi vấn:Will the platform be transcoding videos overnight?

At 10pm the cluster will be transcoding the new episodes.

10 giờ tối cụm máy chủ sẽ đang chuyển mã các tập mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + transcoded
Khẳng định:By tonight the server will have transcoded all uploads.
Phủ định:It won't have transcoded everything by the deadline.
Nghi vấn:Will you have transcoded the video by 5pm?

By next week we will have transcoded the entire catalog.

Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã chuyển mã toàn bộ danh mục.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + transcoding
Khẳng định:By midnight the cluster will have been transcoding files for six hours.
Phủ định:It won't have been transcoding long by then.
Nghi vấn:Will you have been transcoding videos all night by sunrise?

By dawn the system will have been transcoding footage for eight hours.

Đến rạng sáng hệ thống sẽ đã chuyển mã đoạn phim liên tục tám giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + transcode / transcodes
Quá khứ đơn
S + transcoded
Tương lai đơn
S + will + transcode
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + transcoding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + transcoding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + transcoding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + transcoded
Quá khứ hoàn thành
S + had + transcoded
Tương lai hoàn thành
S + will have + transcoded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + transcoding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + transcoding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + transcoding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia transcode qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The server have transcoded the video.→✓ The server has transcoded the video.

Chủ ngữ số ít (the server) dùng has, không dùng have.

✗ We transcode the file yesterday.→✓ We transcoded the file yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn transcoded.

✗ It will transcoding the audio tonight.→✓ It will be transcoding the audio tonight.

Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không phải will + V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#transcode#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS