Chia động từ truss
All Tenses of the Verb "truss"
Một động từ, mười hai thì. Xem truss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
truss · trussed · will trussViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + trussingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + trussedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + trussingThì hiện tại
I truss the chicken so it cooks evenly.
Tôi buộc gà lại để nó chín đều.
We are trussing the bird right now.
Chúng tôi đang buộc con gà ngay bây giờ.
He has already trussed the bird for the oven.
Anh ấy đã buộc con gà để cho vào lò rồi.
They have been trussing birds for the feast since dawn.
Họ đã buộc gà cho bữa tiệc từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I trussed the chicken before roasting it.
Tôi đã buộc con gà trước khi nướng nó.
She was trussing the bird when the guests arrived.
Cô ấy đang buộc con gà thì khách đến.
The cook had trussed the turkey before it went in the oven.
Người đầu bếp đã buộc con gà tây trước khi cho vào lò.
They had been trussing chickens for the market all morning before closing.
Họ đã buộc gà cho khu chợ suốt cả buổi sáng trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will truss the turkey before we roast it.
Chúng tôi sẽ buộc con gà tây trước khi nướng.
At 5pm I will be trussing the bird for dinner.
5 giờ chiều tôi sẽ đang buộc con gà cho bữa tối.
By six o'clock he will have trussed ten chickens.
Đến sáu giờ anh ấy sẽ đã buộc xong mười con gà.
By closing time they will have been trussing birds for the whole shift.
Đến giờ đóng cửa, họ sẽ đã buộc gà suốt cả ca làm việc.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + truss / trusses | Quá khứ đơn S + trussed | Tương lai đơn S + will + truss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + trussing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + trussing | Tương lai tiếp diễn S + will be + trussing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + trussed | Quá khứ hoàn thành S + had + trussed | Tương lai hoàn thành S + will have + trussed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + trussing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + trussing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + trussing |
Luyện chia truss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (trussed), không để nguyên dạng gốc (truss).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải thêm -ed thành trussed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
