Chia động từ typecast
All Tenses of the Verb "typecast"
Một động từ, mười hai thì. Xem typecast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
typecast · typecast · will typecastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + typecastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + typecastNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + typecastingThì hiện tại
Hollywood often typecasts action stars in the same kind of role.
Hollywood thường đóng khung diễn viên hành động vào cùng một dạng vai diễn.
The casting director is typecasting every actor in this film.
Đạo diễn tuyển vai đang đóng khung mọi diễn viên trong bộ phim này.
The industry has typecast her as the girl next door.
Ngành công nghiệp đã đóng khung cô ấy vào vai cô gái hàng xóm.
Directors have been typecasting him in villain roles since his first film.
Các đạo diễn đã đóng khung anh ấy vào vai phản diện từ bộ phim đầu tiên.
Thì quá khứ
The studio typecast her as the funny best friend for years.
Hãng phim đã đóng khung cô ấy vào vai người bạn thân hài hước suốt nhiều năm.
The casting agency was typecasting every young actor that year.
Công ty tuyển vai đã đóng khung mọi diễn viên trẻ năm đó.
Critics had typecast her as a comedic actress before her Oscar-winning role.
Giới phê bình đã đóng khung cô ấy vào vai hài trước khi cô đoạt giải Oscar.
The industry had been typecasting him as a villain for years before his comeback.
Ngành công nghiệp đã đóng khung anh ấy vào vai phản diện nhiều năm trước khi anh trở lại.
Thì tương lai
This film will typecast her as the villain forever.
Bộ phim này sẽ đóng khung cô ấy vào vai phản diện mãi mãi.
In a few years, people will be typecasting him as the comic relief.
Vài năm nữa, khán giả sẽ đóng khung anh ấy vào vai hài hước.
By 2030, the industry will have typecast him in dozens of villain roles.
Đến năm 2030, ngành công nghiệp sẽ đã đóng khung anh ấy vào hàng chục vai phản diện.
By 2030 they will have been typecasting him in action roles for fifteen years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã đóng khung anh ấy vào vai hành động suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + typecast / typecasts | Quá khứ đơn S + typecast | Tương lai đơn S + will + typecast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + typecasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + typecasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + typecasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + typecast | Quá khứ hoàn thành S + had + typecast | Tương lai hoàn thành S + will have + typecast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + typecasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + typecasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + typecasting |
Luyện chia typecast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Typecast là động từ bất quy tắc, quá khứ giữ nguyên "typecast", không thêm -ed.
V3 của typecast vẫn là "typecast", không đổi dạng.
Có mốc thời gian tương lai (next year) → dùng tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.
