Chia động từ unclutter
All Tenses of the Verb "unclutter"
Một động từ, mười hai thì. Xem unclutter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unclutter · uncluttered · will unclutterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unclutteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unclutteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unclutteringThì hiện tại
A good routine unclutters your mind as well as your home.
Một thói quen tốt giúp dọn dẹp cả tâm trí lẫn ngôi nhà của bạn.
They are uncluttering the storage room before the move.
Họ đang dọn dẹp phòng kho trước khi chuyển nhà.
We have uncluttered the office to make more space.
Chúng tôi đã dọn dẹp văn phòng để có thêm không gian.
They have been uncluttering the warehouse since Monday.
Họ đã dọn dẹp nhà kho từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
We decluttered — sorry, uncluttered — the office last spring.
Chúng tôi đã dọn dẹp văn phòng vào mùa xuân năm ngoái.
They were uncluttering the classroom when the bell rang.
Họ đang dọn dẹp lớp học khi chuông reo.
We had uncluttered the whole house before we sold it.
Chúng tôi đã dọn dẹp cả ngôi nhà trước khi bán nó.
They had been uncluttering the office for days before it looked tidy.
Họ đã dọn dẹp văn phòng suốt nhiều ngày trước khi nó gọn gàng trở lại.
Thì tương lai
We will unclutter the whole apartment before we move.
Chúng tôi sẽ dọn dẹp toàn bộ căn hộ trước khi chuyển đi.
At noon, the team will be uncluttering the storage room.
Vào giữa trưa, nhóm sẽ đang dọn dẹp phòng kho.
By next month, we will have uncluttered the entire house.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã dọn dẹp toàn bộ ngôi nhà.
By the end of the day, they will have been uncluttering the warehouse for eight hours.
Đến cuối ngày, họ sẽ đã dọn dẹp nhà kho suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unclutter / unclutters | Quá khứ đơn S + uncluttered | Tương lai đơn S + will + unclutter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uncluttering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uncluttering | Tương lai tiếp diễn S + will be + uncluttering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uncluttered | Quá khứ hoàn thành S + had + uncluttered | Tương lai hoàn thành S + will have + uncluttered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uncluttering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uncluttering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uncluttering |
Luyện chia unclutter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed): uncluttered, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (uncluttered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
