Chia động từ underact
All Tenses of the Verb "underact"
Một động từ, mười hai thì. Xem underact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underact · underacted · will underactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underactingThì hiện tại
The lead actor underacts every dramatic scene on purpose.
Diễn viên chính diễn nhạt mọi cảnh kịch tính một cách có chủ ý.
The director thinks she is underacting the confrontation scene.
Đạo diễn nghĩ rằng cô ấy đang diễn nhạt cảnh đối đầu.
Critics say she has underacted the entire tragedy.
Các nhà phê bình nói rằng cô ấy đã diễn nhạt toàn bộ bi kịch.
The actor has been underacting since the reshoots began.
Diễn viên đã diễn nhạt từ khi quay lại cảnh mới bắt đầu.
Thì quá khứ
She underacted the breakup scene to great effect.
Cô ấy đã diễn nhạt cảnh chia tay và đạt hiệu quả lớn.
She was underacting the scene when the critics noticed it.
Cô ấy đang diễn nhạt cảnh đó khi các nhà phê bình nhận ra.
She had underacted the role before the director corrected her.
Cô ấy đã diễn nhạt vai đó trước khi đạo diễn chỉnh sửa.
She had been underacting the part for days before the director noticed.
Cô ấy đã diễn nhạt vai đó nhiều ngày trước khi đạo diễn để ý.
Thì tương lai
He will underact the grief scene for a subtler effect.
Anh ấy sẽ diễn nhạt cảnh đau buồn để tạo hiệu ứng tinh tế hơn.
She will be underacting the reunion scene during filming.
Cô ấy sẽ đang diễn nhạt cảnh đoàn tụ trong lúc quay phim.
By next month he will have underacted the entire second half.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã diễn nhạt toàn bộ nửa sau của phim.
By 2030 he will have been underacting his signature role for 20 years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã diễn nhạt vai diễn đặc trưng của mình 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underact / underacts | Quá khứ đơn S + underacted | Tương lai đơn S + will + underact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + underacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underacted | Quá khứ hoàn thành S + had + underacted | Tương lai hoàn thành S + will have + underacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underacting |
Luyện chia underact qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (underacted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
