Chia động từ underbook
All Tenses of the Verb "underbook"
Một động từ, mười hai thì. Xem underbook biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underbook · underbooked · will underbookViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underbookingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underbookedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underbookingThì hiện tại
Some airlines underbook routes with low demand.
Một số hãng hàng không đặt chỗ ít hơn mức cho phép trên các tuyến ít khách.
The hotel is underbooking rooms to avoid overcrowding.
Khách sạn đang đặt phòng ít hơn mức tối đa để tránh quá tải.
The travel agent has underbooked the tour by mistake.
Nhân viên du lịch đã đặt chỗ tour thiếu do sơ suất.
The airline has been underbooking that route since demand dropped.
Hãng hàng không đã đặt chỗ ít hơn mức cho phép trên tuyến đó kể từ khi nhu cầu giảm.
Thì quá khứ
The organizer underbooked the venue for the concert.
Ban tổ chức đã đặt chỗ ít hơn mức cần thiết cho buổi hòa nhạc.
The airline was underbooking seats when demand suddenly rose.
Hãng hàng không đang đặt chỗ ít hơn mức cần khi nhu cầu bất ngờ tăng.
By the time we checked, the airline had underbooked the flight.
Khi chúng tôi kiểm tra, hãng hàng không đã đặt chỗ ít hơn mức cần thiết rồi.
The airline had been underbooking that flight for a year before it was cancelled.
Hãng hàng không đã đặt chỗ ít hơn mức cần thiết trên chuyến bay đó suốt một năm trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
The hotel will underbook rooms during renovation.
Khách sạn sẽ đặt phòng ít hơn mức cần trong thời gian sửa chữa.
The airline will be underbooking seats until demand recovers.
Hãng hàng không sẽ đặt chỗ ít hơn mức cần cho đến khi nhu cầu phục hồi.
By next week the agency will have underbooked the whole tour.
Đến tuần sau, công ty du lịch sẽ đã đặt chỗ ít hơn mức cần cho cả chuyến tour.
By 2028 the airline will have been underbooking that route for five years.
Đến năm 2028, hãng hàng không sẽ đã đặt chỗ ít hơn mức cần trên tuyến đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underbook / underbooks | Quá khứ đơn S + underbooked | Tương lai đơn S + will + underbook |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underbooking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underbooking | Tương lai tiếp diễn S + will be + underbooking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underbooked | Quá khứ hoàn thành S + had + underbooked | Tương lai hoàn thành S + will have + underbooked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underbooking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underbooking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underbooking |
Luyện chia underbook qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
