GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ underbuy

All Tenses of the Verb "underbuy"

Một động từ, mười hai thì. Xem underbuy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunderbuy
V2 · QUÁ KHỨunderbought
V3 · PHÂN TỪunderbought
V-INGunderbuying
Bất quy tắc: Bất quy tắc: underbuy → underbought → underbought. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

underbuy · underbought · will underbuy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + underbuying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + underbought
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + underbuying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + underbuy / underbuys
Khẳng định:She underbuys rival firms every day.
Phủ định:She doesn't underbuy rival firms on Sundays.
Nghi vấn:Do you underbuy rival firms often?

I underbuy rival firms every morning.

Tôi mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + underbuying
Khẳng định:He is underbuying rival firms right now.
Phủ định:He isn't underbuying rival firms yet.
Nghi vấn:Are you underbuying rival firms?

We are underbuying rival firms right now.

Chúng tôi đang mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + underbought
Khẳng định:She has underbought rival firms already.
Phủ định:They haven't underbought rival firms yet.
Nghi vấn:Have you ever underbought rival firms?

He has already underbought rival firms.

Anh ấy đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + underbuying
Khẳng định:She has been underbuying rival firms for a while.
Phủ định:I haven't been underbuying rival firms much lately.
Nghi vấn:How long have you been underbuying rival firms?

They have been underbuying rival firms since this morning.

Họ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underbought
Khẳng định:We underbought rival firms last week.
Phủ định:She didn't underbuy rival firms.
Nghi vấn:Did you underbuy rival firms yesterday?

I underbought rival firms yesterday.

Hôm qua tôi đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + underbuying
Khẳng định:I was underbuying rival firms when the phone rang.
Phủ định:They weren't underbuying rival firms.
Nghi vấn:Were you underbuying rival firms at that time?

She was underbuying rival firms when the power went out.

Cô ấy đang mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + underbought
Khẳng định:He had underbought rival firms before we arrived.
Phủ định:She hadn't underbought rival firms when we asked.
Nghi vấn:Had they underbought rival firms by then?

The team had underbought rival firms before the deadline.

Nhóm đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + underbuying
Khẳng định:She had been underbuying rival firms for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been underbuying rival firms long when it happened.
Nghi vấn:Had you been underbuying rival firms all night?

They had been underbuying rival firms for weeks before it was noticed.

Họ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + underbuy
Khẳng định:I will underbuy rival firms tonight.
Phủ định:She won't underbuy rival firms without help.
Nghi vấn:Will you underbuy rival firms?

We will underbuy rival firms tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + underbuying
Khẳng định:This time tomorrow I will be underbuying rival firms.
Phủ định:He won't be underbuying rival firms next week.
Nghi vấn:Will you be underbuying rival firms this afternoon?

At 9pm she will be underbuying rival firms.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + underbought
Khẳng định:By Friday they will have underbought rival firms.
Phủ định:She won't have underbought rival firms by then.
Nghi vấn:Will you have underbought rival firms by Monday?

By next week he will have underbought rival firms.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + underbuying
Khẳng định:By midnight she will have been underbuying rival firms for six hours.
Phủ định:We won't have been underbuying rival firms long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been underbuying rival firms all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been underbuying rival firms for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã mua rẻ hơn các đối thủ cạnh tranh liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + underbuy / underbuys
Quá khứ đơn
S + underbought
Tương lai đơn
S + will + underbuy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + underbuying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + underbuying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + underbuying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + underbought
Quá khứ hoàn thành
S + had + underbought
Tương lai hoàn thành
S + will have + underbought
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + underbuying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + underbuying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + underbuying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia underbuy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have underbuyed rival firms.→✓ I have underbought rival firms.

Underbuy là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (underbought), không phải underbuyed.

✗ She underbuyed rival firms yesterday.→✓ She underbought rival firms yesterday.

Quá khứ đơn của underbuy là underbought (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is underbuy rival firms right now.→✓ He is underbuying rival firms right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (underbuying), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#underbuy#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS