Chia động từ undercapitalize
All Tenses of the Verb "undercapitalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem undercapitalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undercapitalize · undercapitalized · will undercapitalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undercapitalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undercapitalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undercapitalizingThì hiện tại
Many entrepreneurs undercapitalize their startups in the first year.
Nhiều doanh nhân cấp vốn thiếu cho công ty khởi nghiệp của mình trong năm đầu.
The fund is undercapitalizing the venture right now.
Quỹ đầu tư đang cấp vốn thiếu cho dự án ngay lúc này.
The company has undercapitalized its expansion plan.
Công ty đã cấp vốn thiếu cho kế hoạch mở rộng của mình.
They have been undercapitalizing the new office since it opened.
Họ đã cấp vốn thiếu cho văn phòng mới kể từ khi mở cửa.
Thì quá khứ
The founders undercapitalized the company at launch.
Những người sáng lập đã cấp vốn thiếu cho công ty khi ra mắt.
The firm was undercapitalizing its stores when sales dropped.
Công ty đang cấp vốn thiếu cho các cửa hàng của mình thì doanh số giảm.
The startup had undercapitalized its operations before the crash.
Công ty khởi nghiệp đã cấp vốn thiếu cho hoạt động của mình trước khi sụp đổ.
The company had been undercapitalizing its subsidiary for a decade before the audit.
Công ty đã cấp vốn thiếu cho công ty con của mình suốt một thập kỷ trước khi bị kiểm toán.
Thì tương lai
The fund will undercapitalize the startup unless more investors join.
Quỹ đầu tư sẽ cấp vốn thiếu cho công ty khởi nghiệp nếu không có thêm nhà đầu tư.
By next quarter the fund will be undercapitalizing several startups.
Đến quý sau quỹ đầu tư sẽ đang cấp vốn thiếu cho vài công ty khởi nghiệp.
By next year the company will have undercapitalized its regional offices.
Đến năm sau công ty sẽ đã cấp vốn thiếu cho các văn phòng khu vực của mình.
By 2028 the firm will have been undercapitalizing its stores for six years.
Đến năm 2028 công ty sẽ đã cấp vốn thiếu cho các cửa hàng của mình suốt sáu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undercapitalize / undercapitalizes | Quá khứ đơn S + undercapitalized | Tương lai đơn S + will + undercapitalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undercapitalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undercapitalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + undercapitalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undercapitalized | Quá khứ hoàn thành S + had + undercapitalized | Tương lai hoàn thành S + will have + undercapitalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undercapitalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undercapitalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undercapitalizing |
Luyện chia undercapitalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (undercapitalized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn undercapitalized.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (undercapitalize), không thêm -ed.
