Chia động từ undercharge
All Tenses of the Verb "undercharge"
Một động từ, mười hai thì. Xem undercharge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undercharge · undercharged · will underchargeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underchargingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underchargedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underchargingThì hiện tại
This clinic undercharges patients for basic checkups.
Phòng khám này tính giá thấp hơn mức cần thiết cho bệnh nhân khám cơ bản.
They are undercharging for the new service right now.
Họ đang tính giá thấp hơn mức cần thiết cho dịch vụ mới ngay lúc này.
They have undercharged us for the last two invoices.
Họ đã tính giá thấp hơn mức cần thiết cho chúng tôi ở hai hóa đơn gần nhất.
The store has been undercharging for delivery since the update.
Cửa hàng đã tính giá thấp hơn mức cần thiết cho giao hàng từ sau khi cập nhật.
Thì quá khứ
The hotel undercharged the guest by accident.
Khách sạn đã tính giá thấp hơn mức cần thiết cho khách vì nhầm lẫn.
They were undercharging tourists when the audit began.
Họ đang tính giá thấp hơn mức cần thiết cho du khách khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
They had undercharged the account before the error was found.
Họ đã tính giá thấp hơn mức cần thiết cho tài khoản trước khi lỗi được phát hiện.
They had been undercharging members before the fee change.
Họ đã tính giá thấp hơn mức cần thiết cho hội viên trước khi phí thay đổi.
Thì tương lai
They will undercharge for the trial period.
Họ sẽ tính giá thấp hơn mức cần thiết cho giai đoạn dùng thử.
This time next week, the shop will be undercharging for the promotion.
Giờ này tuần sau, cửa hàng sẽ đang tính giá thấp hơn mức cần thiết cho chương trình khuyến mãi.
By then, the firm will have undercharged several accounts.
Đến lúc đó, công ty sẽ đã tính giá thấp hơn mức cần thiết cho nhiều tài khoản.
By then, the store will have been undercharging for that item for weeks.
Đến lúc đó, cửa hàng sẽ đã tính giá thấp hơn mức cần thiết cho mặt hàng đó suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undercharge / undercharges | Quá khứ đơn S + undercharged | Tương lai đơn S + will + undercharge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undercharging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undercharging | Tương lai tiếp diễn S + will be + undercharging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undercharged | Quá khứ hoàn thành S + had + undercharged | Tương lai hoàn thành S + will have + undercharged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undercharging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undercharging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undercharging |
Luyện chia undercharge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the shop) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn undercharged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
