GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ underdress

All Tenses of the Verb "underdress"

Một động từ, mười hai thì. Xem underdress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunderdress
V2 · QUÁ KHỨunderdressed
V3 · PHÂN TỪunderdressed
V-INGunderdressing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

underdress · underdressed · will underdress
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + underdressing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + underdressed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + underdressing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc thường xuyên xảy ra.
S + underdress / underdresses
Khẳng định:He often underdresses for formal events.
Phủ định:She doesn't underdress for work meetings.
Nghi vấn:Does he underdress for interviews?

Tom always underdresses for weddings.

Tom lúc nào cũng ăn mặc quá xuề xòa khi đi đám cưới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + underdressing
Khẳng định:He is underdressing for tonight's gala.
Phủ định:She isn't underdressing for the ceremony.
Nghi vấn:Are you underdressing on purpose?

I think he's underdressing for this dinner.

Tôi nghĩ anh ấy đang ăn mặc quá giản dị cho bữa tối này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + underdressed
Khẳng định:He has underdressed for every party this year.
Phủ định:She hasn't underdressed since that awkward wedding.
Nghi vấn:Have you ever underdressed for a job interview?

I have underdressed for this kind of event before.

Tôi từng ăn mặc quá xuề xòa cho loại sự kiện này trước đây.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + underdressing
Khẳng định:He has been underdressing for meetings all month.
Phủ định:She hasn't been underdressing lately.
Nghi vấn:Has he been underdressing for interviews recently?

They have been underdressing for client meetings since the new policy.

Họ đã ăn mặc quá xuề xòa cho các cuộc gặp khách hàng kể từ chính sách mới.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underdressed
Khẳng định:He underdressed for the black-tie event.
Phủ định:She didn't underdress for the funeral.
Nghi vấn:Did you underdress for the interview?

I underdressed for the opera last night.

Tối qua tôi đã ăn mặc quá xuề xòa khi đi xem opera.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + underdressing
Khẳng định:He was underdressing when his boss called.
Phủ định:She wasn't underdressing for the meeting.
Nghi vấn:Were you underdressing for the party on purpose?

He was underdressing when the invitation said formal attire.

Anh ấy đã ăn mặc quá xuề xòa dù thiệp mời ghi trang phục trang trọng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + underdressed
Khẳng định:He had underdressed before someone told him about the dress code.
Phủ định:She hadn't underdressed before that embarrassing night.
Nghi vấn:Had you underdressed before you saw the invitation?

He had underdressed before he realized it was a formal dinner.

Anh ấy đã ăn mặc quá xuề xòa trước khi nhận ra đó là bữa tối trang trọng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + underdressing
Khẳng định:He had been underdressing for months before his manager noticed.
Phủ định:She hadn't been underdressing long before she changed her habits.
Nghi vấn:Had he been underdressing for meetings before the warning?

He had been underdressing for client calls for weeks before HR spoke to him.

Anh ấy đã ăn mặc quá xuề xòa khi gọi điện với khách hàng suốt nhiều tuần trước khi bộ phận nhân sự nhắc nhở.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời về tương lai.
S + will + underdress
Khẳng định:He will underdress again if no one reminds him.
Phủ định:She won't underdress for the wedding this time.
Nghi vấn:Will you underdress for the gala?

I will underdress if the dress code isn't clear.

Tôi sẽ ăn mặc quá xuề xòa nếu quy định trang phục không rõ ràng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + underdressing
Khẳng định:He will be underdressing again unless someone tells him.
Phủ định:She won't be underdressing for the ceremony.
Nghi vấn:Will you be underdressing for the reception?

Knowing him, he will be underdressing for the award show.

Biết tính anh ấy, chắc anh ấy sẽ lại ăn mặc quá xuề xòa cho lễ trao giải.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + underdressed
Khẳng định:By the time he learns, he will have underdressed for three events.
Phủ định:She won't have underdressed by the time the season ends.
Nghi vấn:Will he have underdressed for the whole tour by June?

By the end of the trip he will have underdressed for every dinner.

Đến cuối chuyến đi, anh ấy sẽ đã ăn mặc quá xuề xòa cho mọi bữa tối.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + underdressing
Khẳng định:By next year he will have been underdressing for meetings for a decade.
Phủ định:She won't have been underdressing for long by the time she's promoted.
Nghi vấn:Will he have been underdressing for interviews for years by then?

By his retirement, he will have been underdressing for office parties for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã ăn mặc quá xuề xòa cho các buổi tiệc công ty suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + underdress / underdresses
Quá khứ đơn
S + underdressed
Tương lai đơn
S + will + underdress
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + underdressing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + underdressing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + underdressing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + underdressed
Quá khứ hoàn thành
S + had + underdressed
Tương lai hoàn thành
S + will have + underdressed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + underdressing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + underdressing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + underdressing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia underdress qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He have underdressed for the party.→✓ He has underdressed for the party.

Chủ ngữ số ít (he) dùng 'has', không dùng 'have'.

✗ She underdress for the wedding last week.→✓ She underdressed for the wedding last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → chia quá khứ đơn (underdressed).

✗ He will underdressed if no one reminds him.→✓ He will underdress if no one reminds him.

Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#underdress#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS