Chia động từ underdress
All Tenses of the Verb "underdress"
Một động từ, mười hai thì. Xem underdress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underdress · underdressed · will underdressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underdressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underdressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underdressingThì hiện tại
Tom always underdresses for weddings.
Tom lúc nào cũng ăn mặc quá xuề xòa khi đi đám cưới.
I think he's underdressing for this dinner.
Tôi nghĩ anh ấy đang ăn mặc quá giản dị cho bữa tối này.
I have underdressed for this kind of event before.
Tôi từng ăn mặc quá xuề xòa cho loại sự kiện này trước đây.
They have been underdressing for client meetings since the new policy.
Họ đã ăn mặc quá xuề xòa cho các cuộc gặp khách hàng kể từ chính sách mới.
Thì quá khứ
I underdressed for the opera last night.
Tối qua tôi đã ăn mặc quá xuề xòa khi đi xem opera.
He was underdressing when the invitation said formal attire.
Anh ấy đã ăn mặc quá xuề xòa dù thiệp mời ghi trang phục trang trọng.
He had underdressed before he realized it was a formal dinner.
Anh ấy đã ăn mặc quá xuề xòa trước khi nhận ra đó là bữa tối trang trọng.
He had been underdressing for client calls for weeks before HR spoke to him.
Anh ấy đã ăn mặc quá xuề xòa khi gọi điện với khách hàng suốt nhiều tuần trước khi bộ phận nhân sự nhắc nhở.
Thì tương lai
I will underdress if the dress code isn't clear.
Tôi sẽ ăn mặc quá xuề xòa nếu quy định trang phục không rõ ràng.
Knowing him, he will be underdressing for the award show.
Biết tính anh ấy, chắc anh ấy sẽ lại ăn mặc quá xuề xòa cho lễ trao giải.
By the end of the trip he will have underdressed for every dinner.
Đến cuối chuyến đi, anh ấy sẽ đã ăn mặc quá xuề xòa cho mọi bữa tối.
By his retirement, he will have been underdressing for office parties for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã ăn mặc quá xuề xòa cho các buổi tiệc công ty suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underdress / underdresses | Quá khứ đơn S + underdressed | Tương lai đơn S + will + underdress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underdressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underdressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + underdressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underdressed | Quá khứ hoàn thành S + had + underdressed | Tương lai hoàn thành S + will have + underdressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underdressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underdressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underdressing |
Luyện chia underdress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) dùng 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → chia quá khứ đơn (underdressed).
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
