GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ undereat

All Tenses of the Verb "undereat"

Một động từ, mười hai thì. Xem undereat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUundereat
V2 · QUÁ KHỨunderate
V3 · PHÂN TỪundereaten
V-INGundereating
Bất quy tắc: Bất quy tắc: undereat → underate → undereaten.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

undereat · underate · will undereat
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + undereating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + undereaten
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + undereating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoạt động thường xuyên.
S + undereat / undereats
Khẳng định:She undereats when she's stressed.
Phủ định:He doesn't undereat during exams.
Nghi vấn:Does she undereat when she's busy?

Many athletes undereat before big competitions.

Nhiều vận động viên ăn không đủ trước các cuộc thi lớn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + undereating
Khẳng định:He is undereating because of his diet plan.
Phủ định:She isn't undereating this week.
Nghi vấn:Is he undereating on purpose?

The patient is undereating due to a loss of appetite.

Bệnh nhân đang ăn không đủ do mất cảm giác ngon miệng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + undereaten
Khẳng định:She has undereaten all week because of stress.
Phủ định:He hasn't undereaten since starting the new diet.
Nghi vấn:Have you undereaten today?

The doctor says he has undereaten for months.

Bác sĩ nói anh ấy đã ăn không đủ suốt nhiều tháng qua.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + undereating
Khẳng định:She has been undereating for weeks because of anxiety.
Phủ định:He hasn't been undereating lately.
Nghi vấn:How long have you been undereating?

The nutritionist noticed she has been undereating for a month.

Chuyên gia dinh dưỡng nhận thấy cô ấy đã ăn không đủ suốt một tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underate
Khẳng định:He underate during the busy exam week.
Phủ định:She didn't undereat while traveling.
Nghi vấn:Did he undereat before the race?

The runner underate before the marathon and felt weak.

Vận động viên chạy bộ đã ăn không đủ trước cuộc marathon và cảm thấy yếu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + undereating
Khẳng định:She was undereating during her recovery.
Phủ định:He wasn't undereating before the trip.
Nghi vấn:Was she undereating during the illness?

The patient was undereating throughout her treatment.

Bệnh nhân đã ăn không đủ trong suốt quá trình điều trị.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + undereaten
Khẳng định:She had undereaten for weeks before the doctor noticed.
Phủ định:He hadn't undereaten before the diagnosis.
Nghi vấn:Had she undereaten before she collapsed?

The athlete had undereaten for days before the injury occurred.

Vận động viên đã ăn không đủ suốt nhiều ngày trước khi chấn thương xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + undereating
Khẳng định:She had been undereating for months before she sought help.
Phủ định:He hadn't been undereating for long before he recovered.
Nghi vấn:Had she been undereating before the intervention?

The patient had been undereating for weeks before treatment started.

Bệnh nhân đã ăn không đủ suốt nhiều tuần trước khi bắt đầu điều trị.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + undereat
Khẳng định:She will undereat if she skips breakfast again.
Phủ định:He won't undereat during the training camp.
Nghi vấn:Will she undereat before the competition?

If he skips meals, he will undereat all week.

Nếu bỏ bữa, anh ấy sẽ ăn không đủ suốt cả tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + undereating
Khẳng định:By next week, she will be undereating due to stress.
Phủ định:He won't be undereating during his vacation.
Nghi vấn:Will she be undereating during exam season?

During finals, many students will be undereating from stress.

Trong mùa thi cuối kỳ, nhiều sinh viên sẽ ăn không đủ vì căng thẳng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + undereaten
Khẳng định:By the end of the week, she will have undereaten for five days straight.
Phủ định:He won't have undereaten by the time the diet ends.
Nghi vấn:Will she have undereaten by the end of the trip?

By Friday, he will have undereaten all week because of work.

Đến thứ Sáu, anh ấy sẽ đã ăn không đủ suốt cả tuần vì công việc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + undereating
Khẳng định:By the time she sees the doctor, she will have been undereating for a month.
Phủ định:He won't have been undereating for long by the checkup.
Nghi vấn:Will she have been undereating for weeks by the time she recovers?

By next month, she will have been undereating for six weeks.

Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã ăn không đủ suốt sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + undereat / undereats
Quá khứ đơn
S + underate
Tương lai đơn
S + will + undereat
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + undereating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + undereating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + undereating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + undereaten
Quá khứ hoàn thành
S + had + undereaten
Tương lai hoàn thành
S + will have + undereaten
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + undereating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + undereating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + undereating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia undereat qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She undereated during the exam week.→✓ She underate during the exam week.

Undereat là động từ bất quy tắc, quá khứ là "underate", không thêm -ed.

✗ He has undereated for months.→✓ He has undereaten for months.

V3 của undereat là "undereaten", không phải "undereated".

✗ She undereat tomorrow if she skips lunch.→✓ She will undereat tomorrow if she skips lunch.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng tương lai đơn (will), không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#undereat#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS