Chia động từ underexpose
All Tenses of the Verb "underexpose"
Một động từ, mười hai thì. Xem underexpose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc phơi sáng quá ít, không nhấn vào quá trình.
underexpose · underexposed · will underexposeViệc phơi sáng quá ít đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underexposingViệc phơi sáng quá ít đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underexposedNhấn vào khoảng thời gian phơi sáng quá ít kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underexposingThì hiện tại
Beginners often underexpose photos taken at dusk.
Người mới chụp ảnh thường làm ảnh bị phơi sáng quá ít khi chụp lúc chạng vạng.
I think this setting is underexposing the whole photo.
Tôi nghĩ cài đặt này đang làm cả bức ảnh bị phơi sáng quá ít.
She has underexposed the entire roll of film.
Cô ấy đã làm cả cuộn phim bị phơi sáng quá ít.
She has been underexposing her night shots to get a moody look.
Cô ấy đã cố tình phơi sáng quá ít cho các bức ảnh đêm để tạo hiệu ứng u tối.
Thì quá khứ
The photographer underexposed the shot by mistake.
Nhiếp ảnh gia đã làm bức ảnh bị phơi sáng quá ít do sơ suất.
The camera was underexposing every frame during the test.
Máy ảnh đang làm mọi khung hình bị phơi sáng quá ít trong lúc thử nghiệm.
The team had underexposed the images before they fixed the lighting.
Nhóm đã làm các bức ảnh bị phơi sáng quá ít trước khi họ chỉnh sửa ánh sáng.
He had been underexposing his photos for months before he changed cameras.
Anh ấy đã làm ảnh bị phơi sáng quá ít suốt nhiều tháng trước khi đổi máy ảnh.
Thì tương lai
If you lower the ISO too much, it will underexpose the picture.
Nếu bạn giảm ISO quá nhiều, bức ảnh sẽ bị phơi sáng quá ít.
Without more light, this setup will be underexposing the video.
Nếu không có thêm ánh sáng, thiết lập này sẽ đang làm video bị phơi sáng quá ít.
By the time he checks the settings, he will have underexposed the film.
Đến khi anh ấy kiểm tra cài đặt, anh ấy sẽ đã làm cuộn phim bị phơi sáng quá ít.
By December, he will have been underexposing his night shots for a year.
Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã phơi sáng quá ít cho ảnh đêm suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underexpose / underexposes | Quá khứ đơn S + underexposed | Tương lai đơn S + will + underexpose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underexposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underexposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + underexposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underexposed | Quá khứ hoàn thành S + had + underexposed | Tương lai hoàn thành S + will have + underexposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underexposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underexposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underexposing |
Luyện chia underexpose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (underexposed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn underexposed.
Chủ ngữ số ít (this camera) ở hiện tại đơn phải thêm -s: underexposes.
