Chia động từ undergird
All Tenses of the Verb "undergird"
Một động từ, mười hai thì. Xem undergird biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
undergird · undergirt · will undergirdViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + undergirdingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + undergirtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + undergirdingThì hiện tại
I undergird the argument every morning.
Tôi củng cố nền tảng cho lập luận đó mỗi sáng.
We are undergirding the argument right now.
Chúng tôi đang củng cố nền tảng cho lập luận đó ngay bây giờ.
He has already undergirt the argument.
Anh ấy đã củng cố nền tảng cho lập luận đó rồi.
They have been undergirding the argument since this morning.
Họ đã củng cố nền tảng cho lập luận đó từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I undergirt the argument yesterday.
Hôm qua tôi đã củng cố nền tảng cho lập luận đó.
She was undergirding the argument when the power went out.
Cô ấy đang củng cố nền tảng cho lập luận đó thì mất điện.
The team had undergirt the argument before the deadline.
Nhóm đã củng cố nền tảng cho lập luận đó trước hạn chót.
They had been undergirding the argument for weeks before it was noticed.
Họ đã củng cố nền tảng cho lập luận đó suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will undergird the argument tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ củng cố nền tảng cho lập luận đó.
At 9pm she will be undergirding the argument.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang củng cố nền tảng cho lập luận đó.
By next week he will have undergirt the argument.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã củng cố nền tảng cho lập luận đó.
By the time it's done, they will have been undergirding the argument for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã củng cố nền tảng cho lập luận đó liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + undergird / undergirds | Quá khứ đơn S + undergirt | Tương lai đơn S + will + undergird |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + undergirding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + undergirding | Tương lai tiếp diễn S + will be + undergirding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + undergirt | Quá khứ hoàn thành S + had + undergirt | Tương lai hoàn thành S + will have + undergirt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + undergirding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + undergirding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + undergirding |
Luyện chia undergird qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Undergird là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (undergirt), không phải undergirded.
Quá khứ đơn của undergird là undergirt (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (undergirding), không dùng động từ nguyên mẫu.
