Chia động từ underplay
All Tenses of the Verb "underplay"
Một động từ, mười hai thì. Xem underplay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underplay · underplayed · will underplayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underplayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underplayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underplayingThì hiện tại
Politicians sometimes underplay bad news.
Các chính trị gia đôi khi giảm nhẹ tin xấu.
The company is underplaying the scale of the recall.
Công ty đang giảm nhẹ quy mô của đợt thu hồi sản phẩm.
The media has underplayed the impact of the policy.
Truyền thông đã giảm nhẹ tác động của chính sách này.
Officials have been underplaying the crisis for months.
Các quan chức đã giảm nhẹ cuộc khủng hoảng này trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The spokesperson underplayed the scandal at the press conference.
Người phát ngôn đã giảm nhẹ vụ bê bối tại buổi họp báo.
The manager was underplaying the losses when investors asked.
Người quản lý đang giảm nhẹ khoản lỗ khi nhà đầu tư hỏi.
By the time reporters found out, officials had underplayed the leak for weeks.
Khi phóng viên phát hiện ra, các quan chức đã giảm nhẹ vụ rò rỉ trong nhiều tuần.
Officials had been underplaying the pollution levels for years before the study.
Các quan chức đã giảm nhẹ mức độ ô nhiễm trong nhiều năm trước khi có nghiên cứu.
Thì tương lai
The coach will underplay the injury to the press.
Huấn luyện viên sẽ giảm nhẹ chấn thương với báo chí.
The spokesperson will be underplaying the delay during the briefing.
Người phát ngôn sẽ đang giảm nhẹ sự chậm trễ trong buổi họp báo.
By next week officials will have underplayed the whole affair.
Đến tuần sau, các quan chức sẽ đã giảm nhẹ toàn bộ sự việc này.
By 2028 the agency will have been underplaying the threat for a decade.
Đến năm 2028, cơ quan này sẽ đã giảm nhẹ mối đe dọa đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underplay / underplays | Quá khứ đơn S + underplayed | Tương lai đơn S + will + underplay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underplaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underplaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + underplaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underplayed | Quá khứ hoàn thành S + had + underplayed | Tương lai hoàn thành S + will have + underplayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underplaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underplaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underplaying |
Luyện chia underplay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
