Chia động từ underprice
All Tenses of the Verb "underprice"
Một động từ, mười hai thì. Xem underprice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underprice · underpriced · will underpriceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underpricingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underpricedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underpricingThì hiện tại
Manufacturers sometimes underprice goods to enter a new market.
Nhà sản xuất đôi khi định giá thấp hàng hóa để thâm nhập thị trường mới.
The agency is underpricing the property to sell it fast.
Đại lý đang định giá thấp bất động sản để bán nhanh.
Competitors have underpriced similar services this quarter.
Các đối thủ đã định giá thấp các dịch vụ tương tự trong quý này.
The airline has been underpricing tickets since the price war began.
Hãng hàng không đã định giá thấp vé kể từ khi cuộc chiến giá cả bắt đầu.
Thì quá khứ
The agency underpriced the house to attract offers quickly.
Đại lý đã định giá thấp căn nhà để nhanh chóng thu hút giá chào mua.
The company was underpricing its stock when the auditors intervened.
Công ty đang định giá thấp cổ phiếu thì kiểm toán viên can thiệp.
The startup had underpriced its plan before investors flagged the risk.
Công ty khởi nghiệp đã định giá thấp gói dịch vụ trước khi nhà đầu tư cảnh báo rủi ro.
The vendor had been underpricing bids for a year before losing money.
Nhà cung cấp đã định giá thấp các gói thầu trong một năm trước khi thua lỗ.
Thì tương lai
The retailer will underprice stock to clear inventory.
Nhà bán lẻ sẽ định giá thấp hàng để giải phóng hàng tồn kho.
This time next month, the airline will be underpricing off-peak fares.
Vào giờ này tháng sau, hãng hàng không sẽ đang định giá thấp vé giờ thấp điểm.
By Q4, the company will have underpriced its entire product line.
Đến quý 4, công ty sẽ đã định giá thấp toàn bộ dòng sản phẩm.
By 2030, the firm will have been underpricing that market for ten years.
Đến 2030, công ty sẽ đã định giá thấp thị trường đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underprice / underprices | Quá khứ đơn S + underpriced | Tương lai đơn S + will + underprice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underpricing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underpricing | Tương lai tiếp diễn S + will be + underpricing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underpriced | Quá khứ hoàn thành S + had + underpriced | Tương lai hoàn thành S + will have + underpriced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underpricing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underpricing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underpricing |
Luyện chia underprice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the firm' cần 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last quarter) → dùng quá khứ đơn 'underpriced'.
Mệnh đề điều kiện (if, when...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
