Chia động từ underreport
All Tenses of the Verb "underreport"
Một động từ, mười hai thì. Xem underreport biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underreport · underreported · will underreportViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underreportingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underreportedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underreportingThì hiện tại
Firms sometimes underreport losses to reassure shareholders.
Doanh nghiệp đôi khi báo cáo thiếu khoản lỗ để trấn an cổ đông.
The agency is underreporting pollution levels near the plant.
Cơ quan đang báo cáo thiếu mức độ ô nhiễm gần nhà máy.
Regulators say the bank has underreported its risk exposure.
Cơ quan quản lý cho rằng ngân hàng đã báo cáo thiếu mức độ rủi ro.
The firm has been underreporting its debts since the merger.
Công ty đã báo cáo thiếu các khoản nợ kể từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
They underreported earnings before the audit exposed the gap.
Họ đã báo cáo thiếu lợi nhuận trước khi cuộc kiểm toán phát hiện chênh lệch.
The plant was underreporting waste output when regulators checked.
Nhà máy đang báo cáo thiếu lượng chất thải khi cơ quan quản lý kiểm tra.
The bank had underreported its exposure before the crisis hit.
Ngân hàng đã báo cáo thiếu mức độ rủi ro trước khi khủng hoảng xảy ra.
The agency had been underreporting cases for a year before the leak.
Cơ quan đã báo cáo thiếu số ca trong một năm trước khi bị rò rỉ thông tin.
Thì tương lai
Some businesses will underreport income to avoid taxes.
Một số doanh nghiệp sẽ báo cáo thiếu thu nhập để tránh thuế.
This time next year, the agency will be underreporting less, hopefully.
Vào giờ này năm sau, hy vọng cơ quan sẽ báo cáo thiếu ít hơn.
By the time it's caught, the plant will have underreported years of waste.
Đến khi bị phát hiện, nhà máy sẽ đã báo cáo thiếu lượng chất thải suốt nhiều năm.
By 2030, the company will have been underreporting its output for ten years.
Đến 2030, công ty sẽ đã báo cáo thiếu sản lượng suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underreport / underreports | Quá khứ đơn S + underreported | Tương lai đơn S + will + underreport |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underreporting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underreporting | Tương lai tiếp diễn S + will be + underreporting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underreported | Quá khứ hoàn thành S + had + underreported | Tương lai hoàn thành S + will have + underreported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underreporting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underreporting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underreporting |
Luyện chia underreport qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the company' cần 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn 'underreported'.
Mệnh đề điều kiện (if, when...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
