Chia động từ understock
All Tenses of the Verb "understock"
Một động từ, mười hai thì. Xem understock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
understock · understocked · will understockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + understockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + understockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + understockingThì hiện tại
New stores sometimes understock shelves during the first month.
Cửa hàng mới đôi khi dự trữ hàng thiếu trên kệ trong tháng đầu.
The grocery chain is understocking fresh produce this week.
Chuỗi siêu thị đang dự trữ thiếu rau củ tươi tuần này.
Suppliers have understocked chips since the shortage began.
Nhà cung cấp đã dự trữ thiếu chip kể từ khi khan hiếm bắt đầu.
The pharmacy has been understocking vaccines since the recall.
Nhà thuốc đã dự trữ thiếu vắc-xin kể từ đợt thu hồi.
Thì quá khứ
The warehouse understocked components before the surge in orders.
Kho hàng đã dự trữ thiếu linh kiện trước khi đơn hàng tăng đột biến.
The supplier was understocking parts when demand spiked.
Nhà cung cấp đang dự trữ thiếu linh kiện khi nhu cầu tăng vọt.
The chain had understocked inventory before sales unexpectedly rose.
Chuỗi cửa hàng đã dự trữ thiếu hàng trước khi doanh số bất ngờ tăng.
The supplier had been understocking chips for months before the shortage eased.
Nhà cung cấp đã dự trữ thiếu chip trong nhiều tháng trước khi tình trạng khan hiếm giảm bớt.
Thì tương lai
Retailers will understock stock if forecasts are wrong.
Nhà bán lẻ sẽ dự trữ thiếu hàng nếu dự báo sai.
This time next week, the chain will be understocking fresh stock.
Vào giờ này tuần sau, chuỗi cửa hàng sẽ đang dự trữ thiếu hàng tươi.
By next year, poor forecasting will have understocked half the range.
Đến năm sau, dự báo kém sẽ khiến một nửa dòng sản phẩm bị dự trữ thiếu.
By 2030, the supplier will have been understocking that part for ten years.
Đến 2030, nhà cung cấp sẽ đã dự trữ thiếu linh kiện đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + understock / understocks | Quá khứ đơn S + understocked | Tương lai đơn S + will + understock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + understocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + understocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + understocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + understocked | Quá khứ hoàn thành S + had + understocked | Tương lai hoàn thành S + will have + understocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + understocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + understocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + understocking |
Luyện chia understock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the store' cần 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn 'understocked'.
Mệnh đề điều kiện (if, when...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
