Chia động từ underuse
All Tenses of the Verb "underuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem underuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underuse · underused · will underuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underusingThì hiện tại
Small businesses often underuse the tools available to them.
Các doanh nghiệp nhỏ thường sử dụng chưa hết công cụ sẵn có của mình.
The school is underusing its library resources this semester.
Trường học đang sử dụng chưa hết nguồn tài nguyên thư viện của mình trong học kỳ này.
Studies show the region has underused its renewable energy potential.
Các nghiên cứu cho thấy khu vực này đã sử dụng chưa hết tiềm năng năng lượng tái tạo của mình.
Farmers have been underusing irrigation technology for decades.
Nông dân đã sử dụng chưa hết công nghệ tưới tiêu trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The city underused its public transport system before the reform.
Thành phố đã sử dụng chưa hết hệ thống giao thông công cộng của mình trước khi cải cách.
The clinic was underusing its equipment before the new schedule.
Phòng khám đang sử dụng chưa hết thiết bị của mình trước khi có lịch trình mới.
By the time consultants arrived, the firm had already underused half its capacity.
Khi các nhà tư vấn đến, công ty đã sử dụng chưa hết một nửa công suất của mình rồi.
The city had been underusing its parks for decades before the renovation.
Thành phố đã sử dụng chưa hết công viên của mình trong nhiều thập kỷ trước khi cải tạo.
Thì tương lai
Without proper training, staff will underuse the new system.
Nếu không được đào tạo đúng cách, nhân viên sẽ sử dụng chưa hết hệ thống mới.
This time next year, the region will still be underusing its solar capacity.
Giờ này năm sau, khu vực vẫn sẽ đang sử dụng chưa hết công suất năng lượng mặt trời của mình.
By 2027, the city will have underused much of its new infrastructure.
Đến năm 2027, thành phố sẽ đã sử dụng chưa hết phần lớn cơ sở hạ tầng mới của mình.
By next decade, some farms will have been underusing irrigation tech for generations.
Đến thập kỷ tới, một số nông trại sẽ đã sử dụng chưa hết công nghệ tưới tiêu suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underuse / underuses | Quá khứ đơn S + underused | Tương lai đơn S + will + underuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + underusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underused | Quá khứ hoàn thành S + had + underused | Tương lai hoàn thành S + will have + underused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underusing |
Luyện chia underuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
