Chia động từ underwhelm
All Tenses of the Verb "underwhelm"
Một động từ, mười hai thì. Xem underwhelm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underwhelm · underwhelmed · will underwhelmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underwhelmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underwhelmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underwhelmingThì hiện tại
Sequels often underwhelm audiences after a strong original.
Các phần tiếp theo thường gây thất vọng cho khán giả sau một phần đầu xuất sắc.
Critics say the album is underwhelming listeners despite the hype.
Các nhà phê bình cho rằng album này đang gây thất vọng cho người nghe bất chấp sự kỳ vọng.
The latest earnings report has underwhelmed shareholders.
Báo cáo thu nhập mới nhất đã gây thất vọng cho các cổ đông.
Recent releases have been underwhelming critics for a while now.
Các sản phẩm gần đây đã liên tục gây thất vọng cho giới phê bình một thời gian nay.
Thì quá khứ
The demo underwhelmed the crowd at the conference.
Buổi demo đã gây thất vọng cho khán giả tại hội nghị.
Sales were underwhelming the board when the new strategy was announced.
Doanh số đang gây thất vọng cho ban lãnh đạo khi chiến lược mới được công bố.
By opening weekend, the movie had already underwhelmed test audiences.
Trước tuần công chiếu, bộ phim đã gây thất vọng cho khán giả thử nghiệm rồi.
Ratings had been underwhelming producers for weeks before the show was cancelled.
Tỷ suất người xem đã gây thất vọng cho nhà sản xuất trong nhiều tuần trước khi chương trình bị hủy.
Thì tương lai
Analysts predict the update will underwhelm power users.
Các nhà phân tích dự đoán bản cập nhật sẽ gây thất vọng cho người dùng chuyên sâu.
This time next month, the season will likely be underwhelming subscribers.
Giờ này tháng sau, mùa phim này có thể sẽ đang gây thất vọng cho người đăng ký.
By the season's end, the show will have underwhelmed even loyal viewers.
Đến cuối mùa, chương trình sẽ đã gây thất vọng cho cả những người xem trung thành.
By 2030, some franchises will have been underwhelming fans for over a decade.
Đến năm 2030, một số thương hiệu phim sẽ đã gây thất vọng cho người hâm mộ suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underwhelm / underwhelms | Quá khứ đơn S + underwhelmed | Tương lai đơn S + will + underwhelm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underwhelming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underwhelming | Tương lai tiếp diễn S + will be + underwhelming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underwhelmed | Quá khứ hoàn thành S + had + underwhelmed | Tương lai hoàn thành S + will have + underwhelmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underwhelming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underwhelming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underwhelming |
Luyện chia underwhelm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
