GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unfreeze

All Tenses of the Verb "unfreeze"

Một động từ, mười hai thì. Xem unfreeze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunfreeze
V2 · QUÁ KHỨunfroze
V3 · PHÂN TỪunfrozen
V-INGunfreezing
Bất quy tắc: Bất quy tắc: unfreeze → unfroze → unfrozen.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unfreeze · unfroze · will unfreeze
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unfreezing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unfrozen
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unfreezing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định.
S + unfreeze / unfreezes
Khẳng định:The chef unfreezes the meat every morning.
Phủ định:She doesn't unfreeze the fish before cooking.
Nghi vấn:Do you unfreeze the dough overnight?

The system unfreezes the account after verification.

Hệ thống mở đóng băng tài khoản sau khi xác minh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unfreezing
Khẳng định:He is unfreezing the pipes right now.
Phủ định:They aren't unfreezing the funds yet.
Nghi vấn:Are you unfreezing the screen?

We are unfreezing the frozen assets this week.

Chúng tôi đang mở đóng băng tài sản trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unfrozen
Khẳng định:She has unfrozen the account already.
Phủ định:They haven't unfrozen the shipment yet.
Nghi vấn:Have you unfrozen the credit card?

The bank has unfrozen his salary this morning.

Ngân hàng đã mở đóng băng lương của anh ấy sáng nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unfreezing
Khẳng định:They have been unfreezing the pipes for an hour.
Phủ định:I haven't been unfreezing the meat long.
Nghi vấn:How long have you been unfreezing the server?

The team has been unfreezing the budget since Monday.

Nhóm đã mở đóng băng ngân sách từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unfroze
Khẳng định:She unfroze the chicken last night.
Phủ định:He didn't unfreeze the account in time.
Nghi vấn:Did you unfreeze the screen yesterday?

The support team unfroze my card yesterday.

Đội hỗ trợ đã mở đóng băng thẻ của tôi hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unfreezing
Khẳng định:I was unfreezing the pipes when the power went out.
Phủ định:They weren't unfreezing the assets at that time.
Nghi vấn:Were you unfreezing the account when I called?

She was unfreezing the meat while I set the table.

Cô ấy đang mở đóng băng thịt trong khi tôi dọn bàn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unfrozen
Khẳng định:He had unfrozen the funds before the audit.
Phủ định:She hadn't unfrozen the pipes before the frost returned.
Nghi vấn:Had they unfrozen the account by then?

The bank had unfrozen the assets before the trial began.

Ngân hàng đã mở đóng băng tài sản trước khi phiên tòa bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unfreezing
Khẳng định:They had been unfreezing the pipes for hours before it worked.
Phủ định:We hadn't been unfreezing the account long before it was resolved.
Nghi vấn:Had you been unfreezing the server all night?

She had been unfreezing the meat for two hours before dinner.

Cô ấy đã mở đóng băng thịt suốt hai giờ trước bữa tối.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unfreeze
Khẳng định:I will unfreeze the account tomorrow.
Phủ định:She won't unfreeze the funds without approval.
Nghi vấn:Will you unfreeze the screen for me?

The bank will unfreeze your card once verified.

Ngân hàng sẽ mở đóng băng thẻ của bạn sau khi xác minh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unfreezing
Khẳng định:This time tomorrow I will be unfreezing the pipes.
Phủ định:He won't be unfreezing the account next week.
Nghi vấn:Will you be unfreezing the funds soon?

At noon they will be unfreezing the shipment.

Trưa nay họ sẽ đang mở đóng băng lô hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unfrozen
Khẳng định:By noon they will have unfrozen the account.
Phủ định:She won't have unfrozen the funds by then.
Nghi vấn:Will you have unfrozen the pipes before winter ends?

By next week the bank will have unfrozen his assets.

Đến tuần sau ngân hàng sẽ đã mở đóng băng tài sản của anh ấy.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unfreezing
Khẳng định:By May they will have been unfreezing the pipes for a week.
Phủ định:We won't have been unfreezing the funds long by then.
Nghi vấn:Will you have been unfreezing the account for a month by June?

By 2027 the team will have been unfreezing old records for years.

Đến năm 2027 nhóm sẽ đã mở đóng băng hồ sơ cũ suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unfreeze / unfreezes
Quá khứ đơn
S + unfroze
Tương lai đơn
S + will + unfreeze
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unfreezing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unfreezing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unfreezing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unfrozen
Quá khứ hoàn thành
S + had + unfrozen
Tương lai hoàn thành
S + will have + unfrozen
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unfreezing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unfreezing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unfreezing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unfreeze qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The bank has unfreezed my account.→✓ The bank has unfrozen my account.

V3 của unfreeze là unfrozen, không thêm -ed.

✗ She unfreeze the meat yesterday.→✓ She unfroze the meat yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn unfroze.

✗ I will unfreeze it when I will arrive.→✓ I will unfreeze it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#unfreeze#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS