Chia động từ unfreeze
All Tenses of the Verb "unfreeze"
Một động từ, mười hai thì. Xem unfreeze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unfreeze · unfroze · will unfreezeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unfreezingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unfrozenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unfreezingThì hiện tại
The system unfreezes the account after verification.
Hệ thống mở đóng băng tài khoản sau khi xác minh.
We are unfreezing the frozen assets this week.
Chúng tôi đang mở đóng băng tài sản trong tuần này.
The bank has unfrozen his salary this morning.
Ngân hàng đã mở đóng băng lương của anh ấy sáng nay.
The team has been unfreezing the budget since Monday.
Nhóm đã mở đóng băng ngân sách từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The support team unfroze my card yesterday.
Đội hỗ trợ đã mở đóng băng thẻ của tôi hôm qua.
She was unfreezing the meat while I set the table.
Cô ấy đang mở đóng băng thịt trong khi tôi dọn bàn.
The bank had unfrozen the assets before the trial began.
Ngân hàng đã mở đóng băng tài sản trước khi phiên tòa bắt đầu.
She had been unfreezing the meat for two hours before dinner.
Cô ấy đã mở đóng băng thịt suốt hai giờ trước bữa tối.
Thì tương lai
The bank will unfreeze your card once verified.
Ngân hàng sẽ mở đóng băng thẻ của bạn sau khi xác minh.
At noon they will be unfreezing the shipment.
Trưa nay họ sẽ đang mở đóng băng lô hàng.
By next week the bank will have unfrozen his assets.
Đến tuần sau ngân hàng sẽ đã mở đóng băng tài sản của anh ấy.
By 2027 the team will have been unfreezing old records for years.
Đến năm 2027 nhóm sẽ đã mở đóng băng hồ sơ cũ suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unfreeze / unfreezes | Quá khứ đơn S + unfroze | Tương lai đơn S + will + unfreeze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unfreezing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unfreezing | Tương lai tiếp diễn S + will be + unfreezing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unfrozen | Quá khứ hoàn thành S + had + unfrozen | Tương lai hoàn thành S + will have + unfrozen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unfreezing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unfreezing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unfreezing |
Luyện chia unfreeze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của unfreeze là unfrozen, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn unfroze.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
