GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unfriend

All Tenses of the Verb "unfriend"

Một động từ, mười hai thì. Xem unfriend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunfriend
V2 · QUÁ KHỨunfriended
V3 · PHÂN TỪunfriended
V-INGunfriending
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unfriend · unfriended · will unfriend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unfriending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unfriended
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unfriending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + unfriend / unfriends
Khẳng định:She unfriends people who post too much.
Phủ định:She doesn't unfriend old classmates.
Nghi vấn:Do you unfriend people who annoy you?

He unfriends anyone who argues with him online.

Anh ấy hủy kết bạn với bất kỳ ai tranh cãi với mình trên mạng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unfriending
Khẳng định:I am unfriending my ex right now.
Phủ định:I'm not unfriending anyone this week.
Nghi vấn:Are you unfriending him?

She is unfriending several fake accounts today.

Cô ấy đang hủy kết bạn với vài tài khoản giả hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unfriended
Khẳng định:She has unfriended three coworkers.
Phủ định:They haven't unfriended him yet.
Nghi vấn:Have you ever unfriended a family member?

He has already unfriended his old boss.

Anh ấy đã hủy kết bạn với sếp cũ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unfriending
Khẳng định:She has been unfriending people all morning.
Phủ định:I haven't been unfriending anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been unfriending people?

He has been unfriending distant relatives since last week.

Anh ấy đã hủy kết bạn với họ hàng xa từ tuần trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unfriended
Khẳng định:I unfriended him last month.
Phủ định:She didn't unfriend her cousin.
Nghi vấn:Did you unfriend that account yesterday?

We unfriended each other after the argument.

Chúng tôi đã hủy kết bạn với nhau sau cuộc cãi vã.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unfriending
Khẳng định:I was unfriending spam accounts when you called.
Phủ định:She wasn't unfriending anyone at that time.
Nghi vấn:Were you unfriending people when I messaged you?

He was unfriending trolls when the app crashed.

Anh ấy đang hủy kết bạn với những kẻ quấy rối thì ứng dụng bị lỗi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unfriended
Khẳng định:She had unfriended him before he apologized.
Phủ định:They hadn't unfriended anyone before the fight.
Nghi vấn:Had you unfriended him before you moved?

He had unfriended her before the reunion happened.

Anh ấy đã hủy kết bạn với cô trước khi buổi họp lớp diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unfriending
Khẳng định:She had been unfriending people for weeks before she quit social media.
Phủ định:We hadn't been unfriending anyone before the account was hacked.
Nghi vấn:Had you been unfriending people regularly before you left the app?

He had been unfriending old contacts for a while before he deactivated the account.

Anh ấy đã hủy kết bạn với người quen cũ một thời gian trước khi khóa tài khoản.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unfriend
Khẳng định:I will unfriend him tonight.
Phủ định:She won't unfriend her sister.
Nghi vấn:Will you unfriend that account?

We will unfriend anyone who spreads rumors.

Chúng tôi sẽ hủy kết bạn với bất kỳ ai tung tin đồn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unfriending
Khẳng định:This time tomorrow I will be unfriending old contacts.
Phủ định:He won't be unfriending anyone next week.
Nghi vấn:Will you be unfriending people during the cleanup?

At 9pm I will be unfriending fake accounts.

9 giờ tối tôi sẽ đang hủy kết bạn với các tài khoản giả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unfriended
Khẳng định:By tonight I will have unfriended twenty people.
Phủ định:She won't have unfriended him by Friday.
Nghi vấn:Will you have unfriended everyone by the deadline?

By next week he will have unfriended all his exes.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã hủy kết bạn với tất cả người yêu cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unfriending
Khẳng định:By midnight she will have been unfriending people for hours.
Phủ định:We won't have been unfriending anyone long by then.
Nghi vấn:Will you have been unfriending people all day by tonight?

By the end of the day he will have been unfriending contacts for six hours.

Đến cuối ngày anh ấy sẽ đã hủy kết bạn liên tục trong sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unfriend / unfriends
Quá khứ đơn
S + unfriended
Tương lai đơn
S + will + unfriend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unfriending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unfriending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unfriending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unfriended
Quá khứ hoàn thành
S + had + unfriended
Tương lai hoàn thành
S + will have + unfriended
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unfriending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unfriending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unfriending
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unfriend qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have unfriend her.→✓ I have unfriended her.

Sau have/has phải là V3 (unfriended), không dùng nguyên mẫu.

✗ She unfriend him yesterday.→✓ She unfriended him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ I will unfriend him when I will see the post.→✓ I will unfriend him when I see the post.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unfriend#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS