Chia động từ unhinge
All Tenses of the Verb "unhinge"
Một động từ, mười hai thì. Xem unhinge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unhinge · unhinged · will unhingeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unhingingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unhingedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unhingingThì hiện tại
Constant fear can unhinge a person's mind.
Nỗi sợ hãi liên tục có thể làm rối loạn tâm trí một người.
The isolation is slowly unhinging the crew.
Sự cô lập đang dần làm rối loạn tinh thần thủy thủ đoàn.
Years of trauma have unhinged the old soldier.
Nhiều năm sang chấn đã làm rối loạn tinh thần người cựu chiến binh.
The constant threats have been unhinging the whole town.
Những lời đe dọa liên tục đã làm rối loạn tinh thần cả thị trấn.
Thì quá khứ
The scandal unhinged the once-respected doctor.
Vụ bê bối đã làm rối loạn tinh thần vị bác sĩ từng được kính trọng.
The isolation was unhinging her before she got help.
Sự cô lập đang làm rối loạn tinh thần cô ấy trước khi cô nhận được giúp đỡ.
Years of abuse had already unhinged the young man.
Nhiều năm bị ngược đãi đã làm rối loạn tinh thần chàng trai trẻ.
The stress had been unhinging her for a year before the breakdown.
Áp lực đã làm rối loạn tinh thần cô ấy suốt một năm trước khi cô suy sụp.
Thì tương lai
Too much stress will unhinge even the calmest mind.
Quá nhiều áp lực sẽ làm rối loạn ngay cả tâm trí bình tĩnh nhất.
By the trial's end, the stress will be unhinging the whole family.
Đến khi phiên tòa kết thúc, áp lực sẽ đang làm rối loạn tinh thần cả gia đình.
By the time it's over, the ordeal will have unhinged the whole crew.
Đến khi mọi chuyện kết thúc, thử thách đó sẽ đã làm rối loạn tinh thần cả đoàn thủy thủ.
By next spring, the ordeal will have been unhinging her for over a year.
Đến mùa xuân sau, thử thách đó sẽ đã làm rối loạn tinh thần cô ấy suốt hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unhinge(s) | Quá khứ đơn S + unhinged | Tương lai đơn S + will + unhinge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unhinging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unhinging | Tương lai tiếp diễn S + will be + unhinging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unhinged | Quá khứ hoàn thành S + had + unhinged | Tương lai hoàn thành S + will have + unhinged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unhinging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unhinging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unhinging |
Luyện chia unhinge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Thể bị động cần V3, không dùng nguyên mẫu.
