Chia động từ unpublish
All Tenses of the Verb "unpublish"
Một động từ, mười hai thì. Xem unpublish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unpublish · unpublished · will unpublishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unpublishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unpublishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unpublishingThì hiện tại
The editor unpublishes drafts that break the rules.
Biên tập viên gỡ xuất bản các bản nháp vi phạm quy định.
The admin is unpublishing the broken listing.
Quản trị viên đang gỡ xuất bản danh sách bị lỗi.
The moderator has already unpublished the comment.
Người kiểm duyệt đã gỡ xuất bản bình luận đó rồi.
The team has been unpublishing old ads since Monday.
Nhóm đã gỡ xuất bản các quảng cáo cũ từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The admin unpublished the outdated announcement.
Quản trị viên đã gỡ xuất bản thông báo lỗi thời.
She was unpublishing the draft when the site crashed.
Cô ấy đang gỡ xuất bản bản nháp thì trang web bị lỗi.
The team had unpublished the listing before the complaint arrived.
Nhóm đã gỡ xuất bản danh sách trước khi lời phàn nàn đến.
The moderator had been unpublishing spam for weeks before the filter was added.
Người kiểm duyệt đã gỡ xuất bản nội dung rác suốt nhiều tuần trước khi bộ lọc được thêm vào.
Thì tương lai
The admin will unpublish the broken page soon.
Quản trị viên sẽ sớm gỡ xuất bản trang bị lỗi.
By noon they will be unpublishing the flagged content.
Đến trưa họ sẽ đang gỡ xuất bản nội dung bị gắn cờ.
By next week the team will have unpublished ten old listings.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã gỡ xuất bản mười danh sách cũ.
By the deadline the moderator will have been unpublishing violations for days.
Đến hạn chót, người kiểm duyệt sẽ đã gỡ xuất bản các vi phạm suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unpublish / unpublishes | Quá khứ đơn S + unpublished | Tương lai đơn S + will + unpublish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unpublishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unpublishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + unpublishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unpublished | Quá khứ hoàn thành S + had + unpublished | Tương lai hoàn thành S + will have + unpublished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unpublishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unpublishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unpublishing |
Luyện chia unpublish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (unpublished), không dùng nguyên mẫu.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn: unpublished.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
