GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ unregister

All Tenses of the Verb "unregister"

Một động từ, mười hai thì. Xem unregister biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunregister
V2 · QUÁ KHỨunregistered
V3 · PHÂN TỪunregistered
V-INGunregistering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

unregister · unregistered · will unregister
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + unregistering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + unregistered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + unregistering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + unregister / unregisters
Khẳng định:The system unregisters inactive users automatically.
Phủ định:This service doesn't unregister accounts without confirmation.
Nghi vấn:Does the app unregister a device when you log out?

He always unregisters old domains before they expire.

Anh ấy luôn hủy đăng ký các tên miền cũ trước khi chúng hết hạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + unregistering
Khẳng định:The admin is unregistering the old device right now.
Phủ định:The system isn't unregistering the account today.
Nghi vấn:Is she unregistering from the course this semester?

IT is unregistering all outdated software licenses this week.

Bộ phận IT đang hủy đăng ký tất cả giấy phép phần mềm lỗi thời trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + unregistered
Khẳng định:The user has unregistered from the newsletter.
Phủ định:He hasn't unregistered his old vehicle yet.
Nghi vấn:Have you unregistered the expired domain?

The company has already unregistered its inactive members.

Công ty đã hủy đăng ký các thành viên không hoạt động rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + unregistering
Khẳng định:The admin has been unregistering old accounts all morning.
Phủ định:The system hasn't been unregistering users correctly lately.
Nghi vấn:How long have you been unregistering these devices?

IT has been unregistering outdated licenses since Monday.

Bộ phận IT đã hủy đăng ký các giấy phép lỗi thời từ thứ Hai đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + unregistered
Khẳng định:She unregistered her old car last month.
Phủ định:He didn't unregister the domain in time.
Nghi vấn:Did you unregister from the course yesterday?

The company unregistered the trademark last year.

Công ty đã hủy đăng ký thương hiệu vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + unregistering
Khẳng định:I was unregistering my account when the server crashed.
Phủ định:She wasn't unregistering her device at that time.
Nghi vấn:Were you unregistering the software when it froze?

He was unregistering his old vehicle when the office closed.

Anh ấy đang hủy đăng ký chiếc xe cũ thì văn phòng đóng cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + unregistered
Khẳng định:She had unregistered the domain before it expired.
Phủ định:He hadn't unregistered his old account before signing up again.
Nghi vấn:Had they unregistered the trademark before the deadline?

The company had unregistered the brand before the merger.

Công ty đã hủy đăng ký thương hiệu trước khi sáp nhập.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + unregistering
Khẳng định:The admin had been unregistering old accounts for hours before he finished.
Phủ định:The system hadn't been unregistering users long before it crashed.
Nghi vấn:Had you been unregistering devices all day before the update?

IT had been unregistering licenses for weeks before the audit began.

Bộ phận IT đã hủy đăng ký các giấy phép suốt nhiều tuần trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + unregister
Khẳng định:I will unregister this account tomorrow.
Phủ định:She won't unregister her business this year.
Nghi vấn:Will you unregister from the mailing list?

The company will unregister the old trademark next month.

Công ty sẽ hủy đăng ký thương hiệu cũ vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + unregistering
Khẳng định:This time tomorrow I will be unregistering my old devices.
Phủ định:He won't be unregistering accounts during the outage.
Nghi vấn:Will you be unregistering the software next week?

At 9am the admin will be unregistering inactive users.

9 giờ sáng, quản trị viên sẽ đang hủy đăng ký người dùng không hoạt động.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + unregistered
Khẳng định:By Friday she will have unregistered all the expired domains.
Phủ định:He won't have unregistered his account by the deadline.
Nghi vấn:Will you have unregistered the device by tonight?

By next week the company will have unregistered every inactive user.

Đến tuần sau, công ty sẽ đã hủy đăng ký mọi người dùng không hoạt động.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + unregistering
Khẳng định:By June the team will have been unregistering old licenses for a month.
Phủ định:The system won't have been unregistering users long by then.
Nghi vấn:Will you have been unregistering accounts for weeks by the audit?

By the deadline IT will have been unregistering devices for ten days.

Đến hạn chót, bộ phận IT sẽ đã hủy đăng ký các thiết bị được mười ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + unregister / unregisters
Quá khứ đơn
S + unregistered
Tương lai đơn
S + will + unregister
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + unregistering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + unregistering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + unregistering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + unregistered
Quá khứ hoàn thành
S + had + unregistered
Tương lai hoàn thành
S + will have + unregistered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + unregistering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + unregistering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + unregistering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia unregister qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The system unregister inactive users every month.→✓ The system unregisters inactive users every month.

Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.

✗ IT unregistered old licenses since Monday.→✓ IT has been unregistering old licenses since Monday.

Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since' để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.

✗ She is unregister her account now.→✓ She is unregistering her account now.

Trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing sau be.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#unregister#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS