Chia động từ unsay
All Tenses of the Verb "unsay"
Một động từ, mười hai thì. Xem unsay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unsay · unsaid · will unsayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unsayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unsaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unsayingThì hiện tại
Words, once spoken, cannot simply be unsaid — you can't unsay them.
Lời nói ra rồi không thể rút lại được, bạn không thể nói lại cho nó chưa từng được nói.
He is unsaying his apology, which confuses everyone.
Anh ấy đang rút lại lời xin lỗi của mình, khiến mọi người bối rối.
He has already unsaid the promise he made.
Anh ấy đã rút lại lời hứa mình đã đưa ra.
They have been unsaying their earlier warnings since Monday.
Họ đã liên tục rút lại lời cảnh báo trước đó từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I unsaid my angry words as soon as I calmed down.
Tôi đã rút lại những lời tức giận ngay khi bình tĩnh lại.
He was unsaying his threat when the phone rang.
Anh ấy đang rút lại lời đe dọa thì điện thoại reo.
She had already unsaid her comment when the reporters arrived.
Cô ấy đã rút lại lời bình luận trước khi các phóng viên đến.
They had been unsaying the rumor for weeks before it finally died down.
Họ đã liên tục rút lại tin đồn trong nhiều tuần trước khi nó thực sự lắng xuống.
Thì tương lai
He will never unsay his support for the plan.
Anh ấy sẽ không bao giờ rút lại sự ủng hộ của mình đối với kế hoạch.
At noon she will be unsaying her earlier remark to the press.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang rút lại lời bình luận trước đó với báo giới.
By next week he will have unsaid his earlier warning.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã rút lại lời cảnh báo trước đó của mình.
By 2027 he will have been unsaying that promise for years.
Đến năm 2027 anh ấy sẽ đã liên tục rút lại lời hứa đó trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unsay / unsays | Quá khứ đơn S + unsaid | Tương lai đơn S + will + unsay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unsaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unsaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + unsaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unsaid | Quá khứ hoàn thành S + had + unsaid | Tương lai hoàn thành S + will have + unsaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unsaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unsaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unsaying |
Luyện chia unsay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unsaid), không dùng nguyên mẫu (unsay).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (unsaid).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (unsay), không thêm -ing.
