Chia động từ unvest
All Tenses of the Verb "unvest"
Một động từ, mười hai thì. Xem unvest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unvest · unvested · will unvestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unvestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unvestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unvestingThì hiện tại
The agreement unvests unearned shares immediately.
Thỏa thuận hủy xác lập quyền đối với cổ phiếu chưa đến hạn ngay lập tức.
HR is unvesting the forfeited shares this week.
Bộ phận nhân sự đang hủy xác lập quyền cổ phiếu bị mất tuần này.
The board has already unvested the forfeited options.
Hội đồng quản trị đã hủy xác lập quyền chọn bị mất rồi.
The firm has been unvesting unearned shares since the audit.
Công ty đã hủy xác lập quyền cổ phiếu chưa đến hạn từ đợt kiểm toán.
Thì quá khứ
The firm unvested his unearned stock last year.
Công ty đã hủy xác lập quyền cổ phiếu chưa đến hạn của anh ấy năm ngoái.
The board was unvesting the forfeited shares before the settlement.
Hội đồng quản trị đang hủy xác lập quyền cổ phiếu bị mất trước khi hòa giải.
The board had unvested the stock before the appeal was filed.
Hội đồng quản trị đã hủy xác lập quyền cổ phiếu trước khi đơn kháng cáo được nộp.
The firm had been unvesting forfeited shares for weeks before the audit ended.
Công ty đã hủy xác lập quyền cổ phiếu bị mất suốt nhiều tuần trước khi đợt kiểm toán kết thúc.
Thì tương lai
The agreement will unvest unearned shares immediately.
Thỏa thuận sẽ hủy xác lập quyền cổ phiếu chưa đến hạn ngay lập tức.
The board will be unvesting the forfeited stock during the audit.
Hội đồng quản trị sẽ đang hủy xác lập quyền cổ phiếu bị mất trong đợt kiểm toán.
By Friday, the board will have unvested all forfeited stock.
Đến thứ Sáu, hội đồng quản trị sẽ đã hủy xác lập quyền toàn bộ cổ phiếu bị mất.
By March, the board will have been unvesting forfeited stock for a year.
Đến tháng Ba, hội đồng quản trị sẽ đã hủy xác lập quyền cổ phiếu bị mất suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unvest / unvests | Quá khứ đơn S + unvested | Tương lai đơn S + will + unvest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unvesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unvesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + unvesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unvested | Quá khứ hoàn thành S + had + unvested | Tương lai hoàn thành S + will have + unvested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unvesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unvesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unvesting |
Luyện chia unvest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (unvested), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải thêm -ing (unvesting).
