Chia động từ unyoke
All Tenses of the Verb "unyoke"
Một động từ, mười hai thì. Xem unyoke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
unyoke · unyoked · will unyokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + unyokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + unyokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + unyokingThì hiện tại
The farmer unyokes the oxen after a long day of ploughing.
Người nông dân tháo ách cho bò sau một ngày dài cày ruộng.
The boy is unyoking the oxen right now.
Cậu bé đang tháo ách cho bò ngay bây giờ.
The farmhand has already unyoked the oxen.
Người làm thuê đã tháo ách cho bò rồi.
They have been unyoking the animals since sunset.
Họ đã tháo ách cho gia súc từ lúc mặt trời lặn.
Thì quá khứ
The old man unyoked the bullocks last evening.
Ông lão đã tháo ách cho bò tối qua.
She was unyoking the oxen when the sun set.
Cô ấy đang tháo ách cho bò khi mặt trời lặn.
The farmer had already unyoked the oxen when the storm hit.
Người nông dân đã tháo ách cho bò trước khi cơn bão ập đến.
The old farmer had been unyoking the oxen every evening for decades.
Người nông dân già đã tháo ách cho bò mỗi tối suốt nhiều thập kỷ.
Thì tương lai
We will unyoke the bullocks after the harvest.
Chúng tôi sẽ tháo ách cho bò sau vụ mùa.
This time tomorrow he will be unyoking the oxen.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang tháo ách cho bò.
By evening the farmer will have unyoked every ox in the field.
Đến tối người nông dân sẽ đã tháo ách cho mọi con bò trên đồng.
By 2030 he will have been unyoking oxen on this farm for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã tháo ách cho bò trên nông trại này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + unyoke / unyokes | Quá khứ đơn S + unyoked | Tương lai đơn S + will + unyoke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + unyoking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + unyoking | Tương lai tiếp diễn S + will be + unyoking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + unyoked | Quá khứ hoàn thành S + had + unyoked | Tương lai hoàn thành S + will have + unyoked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + unyoking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + unyoking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + unyoking |
Luyện chia unyoke qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (unyoked), không dùng nguyên mẫu (unyoke).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
