Chia động từ upbraid
All Tenses of the Verb "upbraid"
Một động từ, mười hai thì. Xem upbraid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upbraid · upbraided · will upbraidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upbraidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upbraidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upbraidingThì hiện tại
She upbraids her students whenever they forget homework.
Cô ấy trách mắng học sinh mỗi khi các em quên bài tập.
The boss is upbraiding the team for missing the deadline.
Sếp đang trách mắng cả nhóm vì trễ hạn.
The teacher has already upbraided the whole class.
Cô giáo đã trách mắng cả lớp rồi.
He has been upbraiding his staff since the report came out.
Anh ấy đã trách mắng nhân viên từ khi báo cáo được công bố.
Thì quá khứ
My father upbraided me for coming home late.
Bố tôi đã trách mắng tôi vì về nhà muộn.
The coach was upbraiding the players when the whistle blew.
Huấn luyện viên đang trách mắng cầu thủ khi tiếng còi vang lên.
He had already upbraided her before the truth came out.
Anh ấy đã trách mắng cô trước khi sự thật được phơi bày.
The mother had been upbraiding her son for weeks before he changed.
Người mẹ đã trách mắng con trai suốt nhiều tuần trước khi cậu thay đổi.
Thì tương lai
The director will upbraid the crew if the shoot fails.
Đạo diễn sẽ trách mắng ê-kíp nếu buổi quay thất bại.
By 3pm she will be upbraiding the entire department.
Đến 3 giờ chiều cô ấy sẽ đang trách mắng cả phòng ban.
By the end of the day she will have upbraided three employees.
Đến cuối ngày cô ấy sẽ đã trách mắng ba nhân viên.
By evening she will have been upbraiding him for the whole day.
Đến tối cô ấy sẽ đã trách mắng anh ta suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upbraid / upbraids | Quá khứ đơn S + upbraided | Tương lai đơn S + will + upbraid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upbraiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upbraiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + upbraiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upbraided | Quá khứ hoàn thành S + had + upbraided | Tương lai hoàn thành S + will have + upbraided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upbraiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upbraiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upbraiding |
Luyện chia upbraid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (upbraided), không dùng nguyên mẫu (upbraid).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn upbraided.
upbraid đi trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'at' trước tân ngữ.
