GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ upbuild

All Tenses of the Verb "upbuild"

Một động từ, mười hai thì. Xem upbuild biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUupbuild
V2 · QUÁ KHỨupbuilt
V3 · PHÂN TỪupbuilt
V-INGupbuilding
Bất quy tắc: Bất quy tắc: upbuild → upbuilt → upbuilt. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

upbuild · upbuilt · will upbuild
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + upbuilding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + upbuilt
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + upbuilding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + upbuild / upbuilds
Khẳng định:She upbuilds the community every day.
Phủ định:She doesn't upbuild the community on Sundays.
Nghi vấn:Do you upbuild the community often?

I upbuild the community every morning.

Tôi xây dựng cộng đồng mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + upbuilding
Khẳng định:He is upbuilding the community right now.
Phủ định:He isn't upbuilding the community yet.
Nghi vấn:Are you upbuilding the community?

We are upbuilding the community right now.

Chúng tôi đang xây dựng cộng đồng ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + upbuilt
Khẳng định:She has upbuilt the community already.
Phủ định:They haven't upbuilt the community yet.
Nghi vấn:Have you ever upbuilt the community?

He has already upbuilt the community.

Anh ấy đã xây dựng cộng đồng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + upbuilding
Khẳng định:She has been upbuilding the community for a while.
Phủ định:I haven't been upbuilding the community much lately.
Nghi vấn:How long have you been upbuilding the community?

They have been upbuilding the community since this morning.

Họ đã xây dựng cộng đồng từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + upbuilt
Khẳng định:We upbuilt the community last week.
Phủ định:She didn't upbuild the community.
Nghi vấn:Did you upbuild the community yesterday?

I upbuilt the community yesterday.

Hôm qua tôi đã xây dựng cộng đồng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + upbuilding
Khẳng định:I was upbuilding the community when the phone rang.
Phủ định:They weren't upbuilding the community.
Nghi vấn:Were you upbuilding the community at that time?

She was upbuilding the community when the power went out.

Cô ấy đang xây dựng cộng đồng thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + upbuilt
Khẳng định:He had upbuilt the community before we arrived.
Phủ định:She hadn't upbuilt the community when we asked.
Nghi vấn:Had they upbuilt the community by then?

The team had upbuilt the community before the deadline.

Nhóm đã xây dựng cộng đồng trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + upbuilding
Khẳng định:She had been upbuilding the community for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been upbuilding the community long when it happened.
Nghi vấn:Had you been upbuilding the community all night?

They had been upbuilding the community for weeks before it was noticed.

Họ đã xây dựng cộng đồng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + upbuild
Khẳng định:I will upbuild the community tonight.
Phủ định:She won't upbuild the community without help.
Nghi vấn:Will you upbuild the community?

We will upbuild the community tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ xây dựng cộng đồng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + upbuilding
Khẳng định:This time tomorrow I will be upbuilding the community.
Phủ định:He won't be upbuilding the community next week.
Nghi vấn:Will you be upbuilding the community this afternoon?

At 9pm she will be upbuilding the community.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang xây dựng cộng đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + upbuilt
Khẳng định:By Friday they will have upbuilt the community.
Phủ định:She won't have upbuilt the community by then.
Nghi vấn:Will you have upbuilt the community by Monday?

By next week he will have upbuilt the community.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xây dựng cộng đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + upbuilding
Khẳng định:By midnight she will have been upbuilding the community for six hours.
Phủ định:We won't have been upbuilding the community long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been upbuilding the community all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been upbuilding the community for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã xây dựng cộng đồng liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + upbuild / upbuilds
Quá khứ đơn
S + upbuilt
Tương lai đơn
S + will + upbuild
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + upbuilding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + upbuilding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + upbuilding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + upbuilt
Quá khứ hoàn thành
S + had + upbuilt
Tương lai hoàn thành
S + will have + upbuilt
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + upbuilding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + upbuilding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + upbuilding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia upbuild qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have upbuilded the community.→✓ I have upbuilt the community.

Upbuild là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (upbuilt), không phải upbuilded.

✗ She upbuilded the community yesterday.→✓ She upbuilt the community yesterday.

Quá khứ đơn của upbuild là upbuilt (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is upbuild the community right now.→✓ He is upbuilding the community right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (upbuilding), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#upbuild#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS