Chia động từ uplift
All Tenses of the Verb "uplift"
Một động từ, mười hai thì. Xem uplift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
uplift · uplifted · will upliftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upliftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upliftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upliftingThì hiện tại
Good news always uplifts the whole team.
Tin tốt luôn nâng cao tinh thần cả đội.
The coach is uplifting the players before the final match.
Huấn luyện viên đang động viên tinh thần các cầu thủ trước trận chung kết.
The song has uplifted millions of listeners worldwide.
Bài hát đã nâng cao tinh thần hàng triệu người nghe trên toàn thế giới.
The charity has been uplifting orphans since 2010.
Tổ chức từ thiện đã hỗ trợ nâng đỡ trẻ mồ côi từ năm 2010.
Thì quá khứ
Her kindness uplifted everyone in the room.
Lòng tốt của cô ấy đã nâng cao tinh thần mọi người trong phòng.
The coach was uplifting the team when the whistle blew.
Huấn luyện viên đang động viên đội thì tiếng còi vang lên.
Her words had uplifted him before he gave up.
Lời cô ấy nói đã nâng đỡ tinh thần anh trước khi anh từ bỏ.
The foundation had been uplifting orphans for a decade before it closed.
Tổ chức đã nâng đỡ trẻ mồ côi suốt một thập kỷ trước khi ngừng hoạt động.
Thì tương lai
We will uplift the neighborhood with this new project.
Chúng tôi sẽ nâng cao tinh thần khu phố bằng dự án mới này.
By evening the speaker will be uplifting the entire audience.
Đến tối, diễn giả sẽ đang truyền cảm hứng cho toàn bộ khán giả.
By 2028 the foundation will have uplifted thousands of children.
Đến 2028, tổ chức sẽ đã nâng đỡ hàng nghìn trẻ em.
By 2035 the foundation will have been uplifting orphans for twenty-five years.
Đến 2035, tổ chức sẽ đã nâng đỡ trẻ mồ côi suốt hai mươi lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + uplift / uplifts | Quá khứ đơn S + uplifted | Tương lai đơn S + will + uplift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uplifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uplifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + uplifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uplifted | Quá khứ hoàn thành S + had + uplifted | Tương lai hoàn thành S + will have + uplifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uplifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uplifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uplifting |
Luyện chia uplift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (uplifted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
