Chia động từ uprise
All Tenses of the Verb "uprise"
Một động từ, mười hai thì. Xem uprise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
uprise · uprose · will upriseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + uprisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + uprisenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + uprisingThì hiện tại
I uprise from the ashes every morning.
Tôi trỗi dậy từ đống tro tàn mỗi sáng.
We are uprising from the ashes right now.
Chúng tôi đang trỗi dậy từ đống tro tàn ngay bây giờ.
He has already uprisen from the ashes.
Anh ấy đã trỗi dậy từ đống tro tàn rồi.
They have been uprising from the ashes since this morning.
Họ đã trỗi dậy từ đống tro tàn từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I uprose from the ashes yesterday.
Hôm qua tôi đã trỗi dậy từ đống tro tàn.
She was uprising from the ashes when the power went out.
Cô ấy đang trỗi dậy từ đống tro tàn thì mất điện.
The team had uprisen from the ashes before the deadline.
Nhóm đã trỗi dậy từ đống tro tàn trước hạn chót.
They had been uprising from the ashes for weeks before it was noticed.
Họ đã trỗi dậy từ đống tro tàn suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will uprise from the ashes tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ trỗi dậy từ đống tro tàn.
At 9pm she will be uprising from the ashes.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang trỗi dậy từ đống tro tàn.
By next week he will have uprisen from the ashes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã trỗi dậy từ đống tro tàn.
By the time it's done, they will have been uprising from the ashes for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã trỗi dậy từ đống tro tàn liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + uprise / uprises | Quá khứ đơn S + uprose | Tương lai đơn S + will + uprise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + uprising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + uprising | Tương lai tiếp diễn S + will be + uprising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + uprisen | Quá khứ hoàn thành S + had + uprisen | Tương lai hoàn thành S + will have + uprisen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + uprising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + uprising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + uprising |
Luyện chia uprise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Uprise là động từ bất quy tắc; V3 là uprisen, không phải uprose (đó là V2).
Quá khứ đơn của uprise là uprose (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (uprising), không dùng động từ nguyên mẫu.
