Chia động từ upstage
All Tenses of the Verb "upstage"
Một động từ, mười hai thì. Xem upstage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
upstage · upstaged · will upstageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + upstagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + upstagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + upstagingThì hiện tại
The comedian always upstages the other performers.
Diễn viên hài luôn lấn át các nghệ sĩ khác.
The puppy is upstaging the birthday cake at the party.
Chú cún đang thu hút hết sự chú ý khỏi chiếc bánh sinh nhật tại bữa tiệc.
The young singer has upstaged the headliner tonight.
Ca sĩ trẻ đã lấn át ngôi sao chính tối nay.
The rookie has been upstaging veterans since the first match.
Cầu thủ trẻ đã lấn át các đàn anh kể từ trận đấu đầu tiên.
Thì quá khứ
The kitten upstaged the presenter during the live broadcast.
Chú mèo con đã cướp hết sự chú ý khỏi người dẫn chương trình trong buổi phát trực tiếp.
The child was upstaging the groom during the wedding toast.
Đứa trẻ đang lấn át chú rể trong lúc phát biểu chúc mừng.
The understudy had upstaged the star before opening night ended.
Diễn viên dự bị đã lấn át ngôi sao trước khi đêm khai mạc kết thúc.
The junior partner had been upstaging the CEO for months before the merger.
Đối tác trẻ đã lấn át CEO suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The rookie will upstage the veterans at the next match.
Cầu thủ trẻ sẽ lấn át các đàn anh ở trận đấu tới.
By the finale she will be upstaging the entire cast.
Đến màn kết, cô ấy sẽ đang lấn át toàn bộ dàn diễn viên.
By next season the rookie will have upstaged several veterans.
Đến mùa sau, cầu thủ trẻ sẽ đã lấn át một vài đàn anh.
By the finals the challenger will have been upstaging the champion for weeks.
Đến trận chung kết, người thách đấu sẽ đã lấn át nhà vô địch suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + upstage / upstages | Quá khứ đơn S + upstaged | Tương lai đơn S + will + upstage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + upstaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + upstaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + upstaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + upstaged | Quá khứ hoàn thành S + had + upstaged | Tương lai hoàn thành S + will have + upstaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + upstaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + upstaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + upstaging |
Luyện chia upstage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (upstaged), không dùng nguyên mẫu.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn: upstaged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
