Chia động từ vacate
All Tenses of the Verb "vacate"
Một động từ, mười hai thì. Xem vacate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vacate · vacated · will vacateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vacatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vacatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vacatingThì hiện tại
The tenant vacates the flat on the first of each month.
Người thuê nhà dọn ra khỏi căn hộ vào ngày đầu mỗi tháng.
They are vacating the building right now.
Họ đang dọn ra khỏi tòa nhà ngay bây giờ.
She has already vacated her seat for the elderly passenger.
Cô ấy đã nhường lại chỗ ngồi cho hành khách lớn tuổi.
Residents have been vacating the tower gradually since the notice.
Cư dân đã dần dọn ra khỏi tòa nhà kể từ khi có thông báo.
Thì quá khứ
We vacated the office at the end of last year.
Chúng tôi đã dọn ra khỏi văn phòng vào cuối năm ngoái.
The staff were vacating the offices when the storm hit.
Nhân viên đang dọn ra khỏi văn phòng thì cơn bão ập đến.
The family had vacated the apartment before the new owner arrived.
Gia đình đã dọn ra khỏi căn hộ trước khi chủ mới đến.
Residents had been vacating the block for months before demolition began.
Cư dân đã dần dọn ra khỏi khu nhà nhiều tháng trước khi việc phá dỡ bắt đầu.
Thì tương lai
The tenant will vacate the flat next month.
Người thuê nhà sẽ dọn ra khỏi căn hộ vào tháng sau.
By noon they will be vacating the building.
Đến trưa họ sẽ đang dọn ra khỏi tòa nhà.
By next week the tenants will have vacated the building.
Đến tuần sau, người thuê sẽ đã dọn ra khỏi tòa nhà.
By the end of the year, residents will have been vacating the tower for months.
Đến cuối năm, cư dân sẽ đã dần dọn ra khỏi tòa tháp trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vacate / vacates | Quá khứ đơn S + vacated | Tương lai đơn S + will + vacate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vacating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vacating | Tương lai tiếp diễn S + will be + vacating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vacated | Quá khứ hoàn thành S + had + vacated | Tương lai hoàn thành S + will have + vacated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vacating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vacating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vacating |
Luyện chia vacate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (vacated), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn cần thêm -ed: vacated, không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (vacate), không thêm -ing.
