Chia động từ vanpool
All Tenses of the Verb "vanpool"
Một động từ, mười hai thì. Xem vanpool biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vanpool · vanpooled · will vanpoolViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vanpoolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vanpooledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vanpoolingThì hiện tại
Many employees vanpool to cut commuting costs.
Nhiều nhân viên đi chung xe van để giảm chi phí đi lại.
They are vanpooling downtown together this morning.
Sáng nay họ đang đi chung xe van vào trung tâm thành phố.
We have vanpooled together since last spring.
Chúng tôi đã đi chung xe van với nhau từ mùa xuân năm ngoái.
They have been vanpooling to the plant for two years.
Họ đã đi chung xe van đến nhà máy được hai năm nay.
Thì quá khứ
We vanpooled to the stadium for the game.
Chúng tôi đã đi chung xe van đến sân vận động xem trận đấu.
They were vanpooling downtown when the storm hit.
Họ đang đi chung xe van vào trung tâm thì cơn bão ập đến.
We had already vanpooled together before the new policy started.
Chúng tôi đã đi chung xe van với nhau trước khi chính sách mới bắt đầu.
They had been vanpooling for months before the program ended.
Họ đã đi chung xe van suốt nhiều tháng trước khi chương trình kết thúc.
Thì tương lai
We will vanpool to save money on parking.
Chúng tôi sẽ đi chung xe van để tiết kiệm tiền gửi xe.
At 7am we will be vanpooling to the site.
7 giờ sáng chúng tôi sẽ đang đi chung xe van đến công trường.
By June we will have vanpooled to over a hundred shifts.
Đến tháng Sáu chúng tôi sẽ đã đi chung xe van hơn một trăm ca làm.
By 2030 they will have been vanpooling to that factory for a decade.
Đến năm 2030 họ sẽ đã đi chung xe van đến nhà máy đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vanpool / vanpools | Quá khứ đơn S + vanpooled | Tương lai đơn S + will + vanpool |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vanpooling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vanpooling | Tương lai tiếp diễn S + will be + vanpooling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vanpooled | Quá khứ hoàn thành S + had + vanpooled | Tương lai hoàn thành S + will have + vanpooled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vanpooling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vanpooling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vanpooling |
Luyện chia vanpool qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: vanpooled), không dùng nguyên mẫu.
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (vanpool), không thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
