GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ vest

All Tenses of the Verb "vest"

Một động từ, mười hai thì. Xem vest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvest
V2 · QUÁ KHỨvested
V3 · PHÂN TỪvested
V-INGvesting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

vest · vested · will vest
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + vesting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + vested
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + vesting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy tắc công ty, sự thật chung về việc xác lập quyền lợi.
S + vest / vests
Khẳng định:His stock options vest after four years.
Phủ định:The benefits don't vest until year two.
Nghi vấn:Does the plan vest immediately?

Her pension vests when she turns 55.

Lương hưu của cô ấy được xác lập quyền khi cô 55 tuổi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc xác lập quyền lợi đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + vesting
Khẳng định:His shares are vesting this month.
Phủ định:The options aren't vesting yet.
Nghi vấn:Are your benefits vesting this year?

The stock grant is vesting gradually over four years.

Cổ phiếu thưởng đang được xác lập quyền dần trong bốn năm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc xác lập quyền vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + vested
Khẳng định:Her pension has vested fully.
Phủ định:His options haven't vested yet.
Nghi vấn:Have your benefits vested?

The stock options have already vested.

Quyền chọn cổ phiếu đã được xác lập rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình xác lập quyền kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + vesting
Khẳng định:The plan has been vesting steadily since 2020.
Phủ định:His shares haven't been vesting on schedule.
Nghi vấn:How long has your pension been vesting?

The benefits have been vesting since he joined.

Quyền lợi đã được xác lập dần từ khi anh ấy gia nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc xác lập quyền đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + vested
Khẳng định:Her stock options vested last April.
Phủ định:The pension didn't vest before he left.
Nghi vấn:Did the shares vest on time?

His benefits vested after five years of service.

Quyền lợi của anh ấy được xác lập sau năm năm làm việc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc xác lập quyền đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + vesting
Khẳng định:The options were vesting when the company was acquired.
Phủ định:The shares weren't vesting during the freeze.
Nghi vấn:Was the pension vesting at that time?

Her benefits were vesting gradually before the merger.

Quyền lợi của cô ấy đang được xác lập dần trước khi sáp nhập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xác lập quyền xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + vested
Khẳng định:The shares had vested before he resigned.
Phủ định:Her pension hadn't vested before the layoff.
Nghi vấn:Had the options vested by the time he left?

The stock had fully vested before the IPO.

Cổ phiếu đã xác lập quyền hoàn toàn trước khi IPO.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình xác lập quyền kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + vesting
Khẳng định:His options had been vesting for three years before he left.
Phủ định:The plan hadn't been vesting long before it was frozen.
Nghi vấn:Had your benefits been vesting steadily before the change?

The pension had been vesting for a decade before the reform.

Lương hưu đã được xác lập dần suốt một thập kỷ trước cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc kế hoạch xác lập quyền lợi trong tương lai.
S + will + vest
Khẳng định:The shares will vest next January.
Phủ định:Her pension won't vest until 60.
Nghi vấn:Will your options vest this year?

His stock grant will vest in two stages.

Cổ phiếu thưởng của anh ấy sẽ được xác lập quyền theo hai đợt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc xác lập quyền sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + vesting
Khẳng định:By next quarter, the shares will be vesting.
Phủ định:The options won't be vesting during the freeze.
Nghi vấn:Will your benefits be vesting by then?

The pension will be vesting gradually over the next few years.

Lương hưu sẽ được xác lập dần trong vài năm tới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc xác lập quyền sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + vested
Khẳng định:By 2028, his options will have vested fully.
Phủ định:Her shares won't have vested before the sale.
Nghi vấn:Will the pension have vested by retirement?

By next year, all the stock will have vested.

Đến năm sau, toàn bộ cổ phiếu sẽ đã được xác lập quyền.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian xác lập quyền liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + vesting
Khẳng định:By 2030, the plan will have been vesting for a decade.
Phủ định:The shares won't have been vesting long by the deadline.
Nghi vấn:Will your pension have been vesting for ten years by then?

By 2032, his benefits will have been vesting for fifteen years.

Đến năm 2032, quyền lợi của anh ấy sẽ đã được xác lập dần suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + vest / vests
Quá khứ đơn
S + vested
Tương lai đơn
S + will + vest
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + vesting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + vesting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + vesting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + vested
Quá khứ hoàn thành
S + had + vested
Tương lai hoàn thành
S + will have + vested
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + vesting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + vesting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + vesting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia vest qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The shares are vest next year.→✓ The shares will vest next year.

Diễn tả tương lai phải dùng will + động từ nguyên mẫu, không dùng am/is/are + động từ.

✗ His pension has vest.→✓ His pension has vested.

Sau have/has phải dùng V3 (vested).

✗ The options vested next month.→✓ The options will vest next month.

Có mốc thời gian tương lai (next month) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#vest#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS