Chia động từ veto
All Tenses of the Verb "veto"
Một động từ, mười hai thì. Xem veto biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
veto · vetoed · will vetoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vetoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vetoedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vetoingThì hiện tại
The council rarely vetoes new proposals.
Hội đồng hiếm khi phủ quyết các đề xuất mới.
The council is vetoing the new tax plan this afternoon.
Hội đồng đang phủ quyết kế hoạch thuế mới vào chiều nay.
The council has already vetoed the proposal.
Hội đồng đã phủ quyết đề xuất đó rồi.
The council has been vetoing new projects since spring.
Hội đồng đã phủ quyết các dự án mới kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The council vetoed the plan last month.
Hội đồng đã phủ quyết kế hoạch đó vào tháng trước.
The council was vetoing the proposal when the protest started.
Hội đồng đang phủ quyết đề xuất thì cuộc biểu tình bắt đầu.
The council had already vetoed the plan before the vote.
Hội đồng đã phủ quyết kế hoạch trước khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.
The council had been vetoing projects for years before it changed.
Hội đồng đã phủ quyết các dự án nhiều năm trước khi thay đổi.
Thì tương lai
The council will veto any tax increase.
Hội đồng sẽ phủ quyết bất kỳ đề xuất tăng thuế nào.
At the session they will be vetoing the new law.
Tại phiên họp họ sẽ đang phủ quyết luật mới.
By the end of term the council will have vetoed two plans.
Đến cuối nhiệm kỳ hội đồng sẽ đã phủ quyết hai kế hoạch.
By next year the council will have been vetoing projects for five years.
Đến năm sau hội đồng sẽ đã phủ quyết các dự án được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + veto / vetoes | Quá khứ đơn S + vetoed | Tương lai đơn S + will + veto |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vetoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vetoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + vetoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vetoed | Quá khứ hoàn thành S + had + vetoed | Tương lai hoàn thành S + will have + vetoed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vetoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vetoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vetoing |
Luyện chia veto qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (vetoed), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng -o sau phụ âm thêm -es ở ngôi thứ ba số ít: veto → vetoes.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
