Chia động từ victual
All Tenses of the Verb "victual"
Một động từ, mười hai thì. Xem victual biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
victual · victualed · will victualViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + victualingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + victualedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + victualingThì hiện tại
The port victuals every ship before it sails.
Cảng cung cấp lương thực cho mọi con tàu trước khi ra khơi.
The crew is victualing the vessel for the long voyage.
Thủy thủ đoàn đang tiếp tế lương thực cho con tàu chuẩn bị cho chuyến đi dài.
The quartermaster has victualed the army for the campaign.
Sĩ quan hậu cần đã cung cấp đủ lương thực cho quân đội cho chiến dịch.
The merchants have been victualing the colony since spring.
Các thương nhân đã tiếp tế lương thực cho khu định cư từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The town victualed the soldiers before the siege.
Thị trấn đã cung cấp lương thực cho binh lính trước cuộc vây hãm.
The sailors were victualing the ship all morning.
Các thủy thủ đã tiếp tế lương thực cho tàu suốt buổi sáng.
By the time they set sail, the crew had already victualed the ship.
Trước khi giương buồm, thủy thủ đoàn đã tiếp tế lương thực cho tàu xong rồi.
The colony had been victualing itself for years before the trade route opened.
Thuộc địa đã tự cung cấp lương thực cho mình nhiều năm trước khi tuyến thương mại mở ra.
Thì tương lai
The quartermaster will victual the troops before the march.
Sĩ quan hậu cần sẽ cung cấp lương thực cho quân đội trước khi hành quân.
By dawn, the crew will be victualing the vessel for departure.
Đến rạng sáng, thủy thủ đoàn sẽ đang tiếp tế lương thực cho tàu để khởi hành.
By the time the war starts, the army will have victualed its garrisons.
Đến khi chiến tranh bắt đầu, quân đội sẽ đã cung cấp đủ lương thực cho các đồn trú.
By 2030, the company will have been victualing naval fleets for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã cung cấp lương thực cho các hạm đội hải quân được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + victual / victuals | Quá khứ đơn S + victualed | Tương lai đơn S + will + victual |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + victualing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + victualing | Tương lai tiếp diễn S + will be + victualing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + victualed | Quá khứ hoàn thành S + had + victualed | Tương lai hoàn thành S + will have + victualed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + victualing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + victualing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + victualing |
Luyện chia victual qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
victual được đọc là /ˈvɪtl/ nhưng viết là victual, không viết theo cách phát âm 'vittle'.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
