GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ videoconference

All Tenses of the Verb "videoconference"

Một động từ, mười hai thì. Xem videoconference biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvideoconference
V2 · QUÁ KHỨvideoconferenced
V3 · PHÂN TỪvideoconferenced
V-INGvideoconferencing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

videoconference · videoconferenced · will videoconference
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + videoconferencing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + videoconferenced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + videoconferencing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen họp qua video, quy trình làm việc từ xa thường xuyên.
S + videoconferences
Khẳng định:The team videoconferences every Monday morning.
Phủ định:He doesn't videoconference on weekends.
Nghi vấn:Do you videoconference with clients abroad?

We videoconference with the branch office twice a week.

Chúng tôi họp video với chi nhánh hai lần một tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang họp video ngay lúc nói, hoặc tạm thời cho một dự án.
S + am/is/are + videoconferencing
Khẳng định:She is videoconferencing with the design team right now.
Phủ định:We aren't videoconferencing today because of the outage.
Nghi vấn:Is he videoconferencing with headquarters this morning?

They are videoconferencing about the new budget.

Họ đang họp video để bàn về ngân sách mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã họp video / vừa họp xong, kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + videoconferenced
Khẳng định:She has videoconferenced with the investors already.
Phủ định:He hasn't videoconferenced with the new hire yet.
Nghi vấn:Have you videoconferenced with the partner firm?

They have already videoconferenced about the merger.

Họ đã họp video về vụ sáp nhập rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục họp video từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + videoconferencing
Khẳng định:She has been videoconferencing with clients all week.
Phủ định:I haven't been videoconferencing much since I changed roles.
Nghi vấn:How long have you been videoconferencing with that supplier?

They have been videoconferencing daily to finish the project on time.

Họ đã họp video hàng ngày để hoàn thành dự án đúng hạn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc họp video đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + videoconferenced
Khẳng định:The board videoconferenced last Friday to approve the budget.
Phủ định:He didn't videoconference with the vendor last week.
Nghi vấn:Did you videoconference with the legal team yesterday?

We videoconferenced with the whole department last month.

Chúng tôi đã họp video với toàn bộ phòng ban tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang họp video tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + videoconferencing
Khẳng định:I was videoconferencing with Tokyo when the power went out.
Phủ định:They weren't videoconferencing during the storm.
Nghi vấn:Was she videoconferencing with the CEO at 8am?

He was videoconferencing with the client when the deal fell through.

Anh ấy đang họp video với khách hàng thì thương vụ đổ bể.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc họp video xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + videoconferenced
Khẳng định:She had videoconferenced with the board before the announcement.
Phủ định:He hadn't videoconferenced with the auditors before the deadline.
Nghi vấn:Had they videoconferenced with the partners by then?

By the time the deal closed, they had already videoconferenced five times.

Đến khi thương vụ kết thúc, họ đã họp video năm lần rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc họp video kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + videoconferencing
Khẳng định:He had been videoconferencing with the team for months before the office reopened.
Phủ định:We hadn't been videoconferencing long when the internet went down.
Nghi vấn:Had you been videoconferencing weekly before the merger?

They had been videoconferencing daily for a year before finally meeting in person.

Họ đã họp video hàng ngày suốt một năm trước khi gặp mặt trực tiếp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc họp video trong tương lai.
S + will + videoconference
Khẳng định:I will videoconference with the supplier tomorrow.
Phủ định:She won't videoconference without a stable connection.
Nghi vấn:Will you videoconference with the new investors?

We will videoconference with all regional managers next week.

Chúng tôi sẽ họp video với các quản lý khu vực vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang họp video tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + videoconferencing
Khẳng định:This time tomorrow I will be videoconferencing with the board.
Phủ định:He won't be videoconferencing during his vacation.
Nghi vấn:Will you be videoconferencing with the client at noon?

At 10am she will be videoconferencing with the overseas office.

10 giờ sáng cô ấy sẽ đang họp video với văn phòng ở nước ngoài.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc họp video sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + videoconferenced
Khẳng định:By tonight he will have videoconferenced with every branch.
Phủ định:She won't have videoconferenced with them by the deadline.
Nghi vấn:Will you have videoconferenced with all candidates by Friday?

By next month they will have videoconferenced with every regional partner.

Đến tháng sau họ sẽ đã họp video với mọi đối tác khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục họp video tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + videoconferencing
Khẳng định:By midnight she will have been videoconferencing across time zones for eight hours.
Phủ định:We won't have been videoconferencing long enough to finalize the deal by then.
Nghi vấn:Will you have been videoconferencing with them for a full year by December?

By the end of the quarter they will have been videoconferencing weekly for six months.

Đến cuối quý, họ sẽ đã họp video hàng tuần suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + videoconferences
Quá khứ đơn
S + videoconferenced
Tương lai đơn
S + will + videoconference
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + videoconferencing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + videoconferencing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + videoconferencing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + videoconferenced
Quá khứ hoàn thành
S + had + videoconferenced
Tương lai hoàn thành
S + will have + videoconferenced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + videoconferencing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + videoconferencing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + videoconferencing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia videoconference qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have videoconference the post.→✓ I have videoconferenced the post.

Sau have/has phải dùng V3 (videoconferenced), không dùng nguyên mẫu.

✗ She videoconference it yesterday.→✓ She videoconferenced it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (videoconferenced).

✗ He is videoconference it now.→✓ He is videoconferencing it now.

Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (videoconferencing), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#videoconference#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS