Chia động từ wallow
All Tenses of the Verb "wallow"
Một động từ, mười hai thì. Xem wallow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wallow · wallowed · will wallowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wallowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wallowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wallowingThì hiện tại
The hippos wallow in the muddy pool every afternoon.
Những con hà mã đầm mình trong vũng bùn mỗi buổi chiều.
The pig is wallowing happily in the mud pit.
Con lợn đang đầm mình vui vẻ trong hố bùn.
He has wallowed in regret for far too long.
Anh ấy đã chìm đắm trong hối hận quá lâu rồi.
They have been wallowing in uncertainty since the announcement.
Họ đã chìm trong sự bất an từ khi có thông báo đó.
Thì quá khứ
The buffalo wallowed in the swamp all morning.
Con trâu đã đầm mình trong đầm lầy suốt buổi sáng.
He was wallowing in self-pity when his friends called.
Anh ấy đang chìm trong tự thương hại khi bạn bè gọi đến.
By the time we arrived, the hippos had already wallowed in the mud.
Đến khi chúng tôi tới, những con hà mã đã đầm mình trong bùn rồi.
The team had been wallowing in confusion for weeks before the manager stepped in.
Nhóm đã chìm trong sự bối rối nhiều tuần trước khi quản lý can thiệp.
Thì tương lai
I won't wallow in disappointment for long.
Tôi sẽ không chìm trong thất vọng lâu đâu.
This time tomorrow, the hippos will be wallowing in the river.
Giờ này ngày mai, những con hà mã sẽ đang đầm mình dưới sông.
By the end of summer, the pigs will have wallowed in every puddle on the farm.
Đến cuối hè, đàn lợn sẽ đã đầm mình trong mọi vũng nước trên nông trại.
By December, they will have been wallowing in uncertainty for six months.
Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã chìm trong sự bất an suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wallow / wallows | Quá khứ đơn S + wallowed | Tương lai đơn S + will + wallow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wallowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wallowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wallowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wallowed | Quá khứ hoàn thành S + had + wallowed | Tương lai hoàn thành S + will have + wallowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wallowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wallowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wallowing |
Luyện chia wallow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (wallowed), không dùng V1.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (wallowing), không dùng nguyên mẫu.
